Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 2033

Ngày Dương Lịch 25/07/2033
Ngày Âm Lịch 29/06/2033
Ngày trong tuần Thứ Hai
Can Chi Ngày Đinh Sửu tháng Kỉ Mùi năm Quý Sửu
Ngày tốt Thiên Quý, Nguyệt Đức, Cát Khánh
Giờ Hoàng Đạo Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Chi tiết ngày

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2033
25

Dương Lịch

Tháng 6
29

Âm Lịch

Đinh Sửu

Năm Quý Sửu - Tháng Kỉ Mùi - Ngày Đinh Sửu - 01:15:54
Quý Sửu
Ngày hoàng đạo * Tiết khí: Tiểu mãn
Giờ hoàng đạo: n (3h-5h) o (5h-7h) n (15h-17h) t (19h-21h) i (21h-23h)

Ngày lễ dương lịch tháng 7

11/7 Ngày dân số thế giới
27/7 Ngày Thương binh liệt sĩ
28/7 Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam / Ngày Việt Nam gia nhập ASEAN

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt

Sao Ý nghĩa
Thiên Quý Tốt cho mọi việc
Nguyệt Đức Tốt cho mọi việc
Cát Khánh Tốt cho mọi việc, mang lại niềm vui và hạnh phúc

Sao xấu

Sao Ý nghĩa
Thiên Ngục Xấu cho mọi công việc
Hoang Vu Xấu cho mọi công việc
Giờ Hoàng Đạo Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
Giờ Hắc Đạo Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Ngũ Hành

Ngày: Đinh Sửu - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Thổ). Đây là ngày hung, không thuận lợi. Thiên Can có sức mạnh khắc chế Địa Chi, tạo ra sự xung đột, mâu thuẫn. Trong ngày này, mọi việc dễ gặp khó khăn, trở ngại, không suôn sẻ như mong đợi. Nên tránh các việc quan trọng như khởi công xây dựng, ký kết hợp đồng lớn, đầu tư, mua bán tài sản. Nếu có thể, nên hoãn các việc không cấp thiết sang ngày khác tốt hơn..

- Nạp âm: Ngày Giản Hạ Thủy, kỵ các tuổi: Bính Tý và Quý Sửu.

- Ngày Đinh Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Mùi, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Đinh: "Bất thượng lương, tân nhân bất lai" - Ngày có Can Đinh, không nên lợp mái, làm mái nhà, hay các việc liên quan đến phần trên của nhà. Nếu làm việc này vào ngày Đinh, mái nhà sẽ không bền, dễ bị dột, hỏng. Ngày này cũng kỵ việc đón khách, tổ chức sự kiện, vì khách sẽ không đến hoặc không mang lại may mắn.

- Sửu: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Bất từ tụng lí nhược địch cường

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu Cát - tức ngày Tốt.

Tiểu Cát là ngày tốt, có nghĩa là "nhỏ và tốt lành". Ngày này mọi việc đều thuận lợi, có tiến triển, không có trở ngại lớn. Công việc làm ăn có tiến triển, dễ thành công, có lợi nhuận. Gia đình hòa hợp, yên vui, không có mâu thuẫn. Đây là ngày thích hợp để làm các việc thường ngày, các việc nhỏ, và cả các việc quan trọng. Tuy không tốt bằng Đại An hay Tốc Hỷ, nhưng vẫn là ngày tốt, có thể yên tâm làm mọi việc.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Bích

Tên ngày: Bích - Bình thường Thông tin chi tiết về sao này đang được cập nhật.

Thập Nhị Kiến Trừ

Định

Định có nghĩa là "quyết định, ổn định". Đây là ngày tốt, rất thích hợp để làm các việc ổn định, quyết định quan trọng, xác định kế hoạch, và mọi việc cần sự quyết đoán. Ngày này tốt cho việc đưa ra quyết định quan trọng, ký kết hợp đồng dài hạn, ổn định cuộc sống, và các việc cần sự chắc chắn, ổn định. Mọi quyết định đưa ra trong ngày này sẽ có tính ổn định, bền vững.

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ Đánh giá Mô tả chi tiết
Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Rất tốt Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ gặp may mắn. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên. Buôn bán có lời, công việc thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp.
Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Xấu Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn.
Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Tốt Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Công việc làm ăn có tiến triển tốt.
Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Xấu Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng.
Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Rất tốt Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Xấu Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Tránh xuất hành vào giờ này nếu không cần thiết.