Lịch âm ngày 17 tháng 7 năm 2033

Ngày Dương Lịch 17/07/2033
Ngày Âm Lịch 21/06/2033
Ngày trong tuần Chủ Nhật
Can Chi Ngày Kỷ Tỵ tháng Kỉ Mùi năm Quý Sửu
Ngày tốt Thiên Quý, Nguyệt Đức, Giải Thần
Giờ Hoàng Đạo Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Chi tiết ngày

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2033
17

Dương Lịch

Tháng 6
21

Âm Lịch

Kỷ Tỵ

Năm Quý Sửu - Tháng Kỉ Mùi - Ngày Kỷ Tỵ - 01:15:54
Quý Sửu
Ngày hoàng đạo * Tiết khí: Lập hạ
Giờ hoàng đạo: u (1h-3h) n (7h-9h) i (13h-15h) t (19h-21h) i (21h-23h)

Ngày lễ dương lịch tháng 7

11/7 Ngày dân số thế giới
27/7 Ngày Thương binh liệt sĩ
28/7 Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam / Ngày Việt Nam gia nhập ASEAN

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt

Sao Ý nghĩa
Thiên Quý Tốt cho mọi việc
Nguyệt Đức Tốt cho mọi việc
Giải Thần Tốt cho việc cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan

Sao xấu

Sao Ý nghĩa
Thiên Ngục Xấu cho mọi công việc
Hoang Vu Xấu cho mọi công việc
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng
Trùng Phục Kỵ việc cưới hỏi, an táng
Giờ Hoàng Đạo Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
Giờ Hắc Đạo Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Trùng Phục: Ngày này có sao Trùng Phục, tương tự như Trùng Tang nhưng mức độ nhẹ hơn một chút. Trùng Phục có nghĩa là "sự lặp lại của điều không may", nên cũng kỵ các việc quan trọng như chôn cất (có thể gây ra bệnh tật, tai nạn cho người thân), cưới xin (hôn nhân không bền, dễ ly tán), vợ chồng xuất hành (dễ gặp trắc trở, mất mát), xây nhà (nhà cửa không yên ổn, dễ có tranh chấp), và xây mồ mả (ảnh hưởng không tốt đến phong thủy). Tuy nhiên, nếu bắt buộc phải làm, có thể chọn giờ tốt để giảm bớt ảnh hưởng xấu.

- Sát Chủ Dương: Ngày này có Sát Chủ Dương, là một loại sát khí mạnh ảnh hưởng đến chủ nhân và người đứng đầu. Sát Chủ Dương xuất hiện khi Can và Chi của ngày tạo thành các cặp đặc biệt như Giáp-Tý, Giáp-Ngọ, Ất-Sửu, Ất-Mùi, v.v. Ngày này rất kỵ các việc: Xây dựng, sửa chữa nhà cửa (chủ nhà dễ gặp tai nạn, bệnh tật, mất mát tài sản); Cưới hỏi (hôn nhân không bền, dễ ly tán, không hạnh phúc); Buôn bán, kinh doanh lớn (dễ thua lỗ, phá sản); Mua bán nhà cửa, đất đai (dễ gặp tranh chấp, kiện tụng); Nhận việc mới, thăng chức (dễ bị sa thải, giáng chức); Đầu tư lớn (dễ mất vốn, không thu hồi được). Nên hoãn tất cả các việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến tài sản và sự nghiệp.

Ngũ Hành

Ngày: Kỷ Tỵ - tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Thổ). Đây là ngày hung, còn gọi là "phạt nhật" (ngày bị phạt). Trong ngày này, Địa Chi có sức mạnh khắc chế Thiên Can, tạo ra sự mất cân bằng, dễ gặp trở ngại, thất bại trong công việc. Nên cẩn thận trong mọi việc, đặc biệt là các việc quan trọng như ký kết hợp đồng, khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành. Nếu bắt buộc phải làm, nên chọn giờ tốt để giảm bớt ảnh hưởng xấu..

- Nạp âm: Ngày Đại Lâm Mộc, kỵ các tuổi: Mậu Thìn và Ất Tỵ.

- Ngày Kỷ Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Dần, hại Dần, phá Mùi, tuyệt Hợi.

- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Kỷ: "Bất thọ điền, điền chủ bất tường" - Ngày có Can Kỷ, tương tự như Can Mậu, không nên nhận ruộng, mua đất, hay nhận tài sản đất đai. Nếu làm việc này vào ngày Kỷ, sẽ gặp nhiều rắc rối với chủ ruộng, có thể dẫn đến tranh chấp, mất mát. Nên hoãn các giao dịch bất động sản sang ngày khác.

- Tỵ: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Bất từ tụng lí nhược địch cường

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày Tốt.

Tốc Hỷ là ngày tốt, có nghĩa là "nhanh chóng và vui mừng". Ngày này mọi việc đều diễn ra nhanh chóng, thuận lợi, không có trở ngại. Có tin vui, may mắn đến nhanh, bất ngờ. Công việc làm ăn có lời, dễ thành công, có lợi nhuận. Đây là ngày thích hợp để khởi công, khai trương, ký kết hợp đồng, cưới hỏi, xuất hành, đầu tư, và các việc cần sự nhanh chóng, hiệu quả. Nên tận dụng ngày này để thực hiện các kế hoạch quan trọng, vì mọi việc sẽ diễn ra suôn sẻ và nhanh chóng.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Vĩ

Tên ngày: Vĩ - Bình thường Thông tin chi tiết về sao này đang được cập nhật.

Thập Nhị Kiến Trừ

Thành

Thành có nghĩa là "thành công, hoàn thành". Đây là ngày tốt, mọi việc đều thành công, thuận lợi, dễ hoàn thành. Ngày này rất thích hợp để hoàn thành các công việc, dự án, kế hoạch đã bắt đầu. Cũng tốt cho việc khởi công xây dựng (dễ hoàn thành tốt), ký kết hợp đồng (dễ thành công), cưới hỏi (hôn nhân hạnh phúc), và mọi việc cần sự thành công. Nên tận dụng ngày này để hoàn thành các việc quan trọng.

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ Đánh giá Mô tả chi tiết
Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Rất tốt Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ gặp may mắn. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. Buôn bán có lời, công việc thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp.
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Xấu Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn.
Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Tốt Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Công việc làm ăn có tiến triển tốt.
Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Xấu Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng.
Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Rất tốt Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.
Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Xấu Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Tránh xuất hành vào giờ này nếu không cần thiết.