Lịch Âm Ngày 20 tháng 7 năm 2033
Lịch âm ngày 20 tháng 7 năm 2033
| Ngày Dương Lịch | 20/07/2033 |
| Ngày Âm Lịch | 24/06/2033 |
| Ngày trong tuần | Thứ Tư |
| Can Chi | Ngày Nhâm Thân tháng Kỉ Mùi năm Quý Sửu |
| Ngày tốt | Thiên Quý, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Cát Khánh |
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) |
Chi tiết ngày
Lịch âm tháng 7 năm 2033
Ngày lễ dương lịch tháng 7
| 11/7 | Ngày dân số thế giới |
| 27/7 | Ngày Thương binh liệt sĩ |
| 28/7 | Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam / Ngày Việt Nam gia nhập ASEAN |
Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
| Sao | Ý nghĩa |
|---|---|
| Thiên Quý | Tốt cho mọi việc |
| Nguyệt Đức | Tốt cho mọi việc |
| Thiên Quan | Tốt cho việc quan chức |
| Cát Khánh | Tốt cho mọi việc, mang lại niềm vui và hạnh phúc |
Sao xấu
| Sao | Ý nghĩa |
|---|---|
| Thiên Ngục | Xấu cho mọi công việc |
| Nguyệt Hoả (Độc Hỏa) | Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp |
| Ngũ Quỹ | Kỵ việc xuất hành |
| Trùng Tang | Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi), an táng hay khởi công xây nhà |
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Phạm phải ngày: - Trùng Tang: Ngày này có sao Trùng Tang, là một trong những ngày kỵ nhất trong năm. Theo quan niệm dân gian, Trùng Tang có nghĩa là "cái chết lặp lại", nên rất kỵ cho việc chôn cất vì có thể gây ra cái chết tiếp theo trong gia đình hoặc dòng họ. Ngoài ra, ngày này cũng kỵ cưới xin (có thể dẫn đến ly tán, không hạnh phúc), vợ chồng xuất hành (dễ gặp tai nạn, rủi ro), xây nhà (nhà cửa không yên ổn, dễ gặp hỏa hoạn, trộm cắp), và xây mồ mả (ảnh hưởng xấu đến phong thủy và vận mệnh con cháu). Nên hoãn tất cả các việc quan trọng sang ngày khác. - Sát Chủ Dương: Ngày này có Sát Chủ Dương, là một loại sát khí mạnh ảnh hưởng đến chủ nhân và người đứng đầu. Sát Chủ Dương xuất hiện khi Can và Chi của ngày tạo thành các cặp đặc biệt như Giáp-Tý, Giáp-Ngọ, Ất-Sửu, Ất-Mùi, v.v. Ngày này rất kỵ các việc: Xây dựng, sửa chữa nhà cửa (chủ nhà dễ gặp tai nạn, bệnh tật, mất mát tài sản); Cưới hỏi (hôn nhân không bền, dễ ly tán, không hạnh phúc); Buôn bán, kinh doanh lớn (dễ thua lỗ, phá sản); Mua bán nhà cửa, đất đai (dễ gặp tranh chấp, kiện tụng); Nhận việc mới, thăng chức (dễ bị sa thải, giáng chức); Đầu tư lớn (dễ mất vốn, không thu hồi được). Nên hoãn tất cả các việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến tài sản và sự nghiệp. |
| Ngũ Hành |
Ngày: Nhâm Thân - tức Chi khắc Can (Kim khắc Thủy). Đây là ngày hung, còn gọi là "phạt nhật" (ngày bị phạt). Trong ngày này, Địa Chi có sức mạnh khắc chế Thiên Can, tạo ra sự mất cân bằng, dễ gặp trở ngại, thất bại trong công việc. Nên cẩn thận trong mọi việc, đặc biệt là các việc quan trọng như ký kết hợp đồng, khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành. Nếu bắt buộc phải làm, nên chọn giờ tốt để giảm bớt ảnh hưởng xấu.. - Nạp âm: Ngày Kiếm Phong Kim, kỵ các tuổi: Quý Dậu và Kỷ Dậu. - Ngày Nhâm Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Thân, hại Hợi, phá Dần, tuyệt Dần. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Hợi, Tý, Sửu. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Nhâm: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Ngày có Can Nhâm, không nên tiến hành các việc liên quan đến kiện tụng, tranh chấp pháp lý. Nếu làm việc này vào ngày Nhâm, ta sẽ ở thế yếu, đối phương sẽ ở thế mạnh, dễ thua kiện, mất quyền lợi. Nên tránh các việc như nộp đơn kiện, ra tòa, tranh chấp, hay bất kỳ việc nào liên quan đến pháp luật. - Thân: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Bất từ tụng lí nhược địch cường |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Không Vong - tức ngày Hung. Không Vong là ngày xấu, có nghĩa là "không và mất mát", tức là mọi việc đều không thành, dễ mất mát, hao hụt. Ngày này mọi việc đều khó thành công, dễ thất bại, mất mát. Công việc làm ăn dễ thua lỗ, không có lợi nhuận. Dễ mất mát tài sản, tiền của. Nên tránh các việc quan trọng, đặc biệt là khởi công xây dựng (dễ hỏng, tốn kém), đầu tư (dễ mất vốn), mua bán lớn (dễ mất mát), ký kết hợp đồng (dễ thất bại), và các việc liên quan đến tài sản, tiền bạc. Nếu bắt buộc phải làm, nên chọn giờ tốt và cẩn thận hơn bình thường, hoặc tốt nhất là hoãn sang ngày khác. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Ngưu Tên ngày: Ngưu - Bình thường Thông tin chi tiết về sao này đang được cập nhật. |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Bế Bế có nghĩa là "đóng lại, kết thúc". Đây là ngày xấu, không nên làm các việc quan trọng. Ngày này thích hợp để đóng cửa, nghỉ ngơi, kết thúc các việc cũ, và tránh bắt đầu việc mới. Rất kỵ các việc như khởi công xây dựng (dễ bị đóng cửa, không hoàn thành), khai trương (dễ đóng cửa sớm), ký kết hợp đồng (dễ bị hủy bỏ), cưới hỏi (dễ ly tán), và mọi việc quan trọng khác. Nên nghỉ ngơi, đóng cửa, hoặc làm các việc nhẹ nhàng, không quan trọng. Nếu bắt buộc phải làm việc quan trọng, nên hoãn sang ngày khác tốt hơn. |
| Hướng xuất hành |
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu) |
| Giờ | Đánh giá | Mô tả chi tiết |
|---|---|---|
| Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) | Rất tốt | Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ gặp may mắn. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. Buôn bán có lời, công việc thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp. |
| Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) | Xấu | Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn. |
| Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) | Tốt | Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Công việc làm ăn có tiến triển tốt. |
| Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) | Xấu | Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng. |
| Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) | Rất tốt | Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. |
| Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) | Xấu | Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Tránh xuất hành vào giờ này nếu không cần thiết. |