Lịch Âm Ngày 6 tháng 7 năm 2030
Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 2030
| Ngày Dương Lịch | 06/07/2030 |
| Ngày Âm Lịch | 06/06/2030 |
| Ngày trong tuần | Thứ Bảy |
| Can Chi | Ngày Nhâm Dần tháng Quý Mùi năm Canh Tuất |
| Ngày tốt | Thiên Quý, Nguyệt Đức, Nguyệt Giải, Yếu Yên (Thiên Quý) |
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21) |
Chi tiết ngày
Lịch âm tháng 7 năm 2030
Ngày lễ dương lịch tháng 7
| 11/7 | Ngày dân số thế giới |
| 27/7 | Ngày Thương binh liệt sĩ |
| 28/7 | Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam / Ngày Việt Nam gia nhập ASEAN |
Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
| Sao | Ý nghĩa |
|---|---|
| Thiên Quý | Tốt cho mọi việc |
| Nguyệt Đức | Tốt cho mọi việc |
| Nguyệt Giải | Tốt cho mọi việc, giải trừ được các điều xấu |
| Yếu Yên (Thiên Quý) | Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân giá thú (cưới xin) |
Sao xấu
| Sao | Ý nghĩa |
|---|---|
| Thiên Ngục | Xấu cho mọi công việc |
| Nguyệt Hoả (Độc Hỏa) | Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp |
| Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) | Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng |
| Trùng Tang | Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi), an táng hay khởi công xây nhà |
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Phạm phải ngày: - Trùng Tang: Ngày này có sao Trùng Tang, là một trong những ngày kỵ nhất trong năm. Theo quan niệm dân gian, Trùng Tang có nghĩa là "cái chết lặp lại", nên rất kỵ cho việc chôn cất vì có thể gây ra cái chết tiếp theo trong gia đình hoặc dòng họ. Ngoài ra, ngày này cũng kỵ cưới xin (có thể dẫn đến ly tán, không hạnh phúc), vợ chồng xuất hành (dễ gặp tai nạn, rủi ro), xây nhà (nhà cửa không yên ổn, dễ gặp hỏa hoạn, trộm cắp), và xây mồ mả (ảnh hưởng xấu đến phong thủy và vận mệnh con cháu). Nên hoãn tất cả các việc quan trọng sang ngày khác. - Sát Chủ Dương: Ngày này có Sát Chủ Dương, là một loại sát khí mạnh ảnh hưởng đến chủ nhân và người đứng đầu. Sát Chủ Dương xuất hiện khi Can và Chi của ngày tạo thành các cặp đặc biệt như Giáp-Tý, Giáp-Ngọ, Ất-Sửu, Ất-Mùi, v.v. Ngày này rất kỵ các việc: Xây dựng, sửa chữa nhà cửa (chủ nhà dễ gặp tai nạn, bệnh tật, mất mát tài sản); Cưới hỏi (hôn nhân không bền, dễ ly tán, không hạnh phúc); Buôn bán, kinh doanh lớn (dễ thua lỗ, phá sản); Mua bán nhà cửa, đất đai (dễ gặp tranh chấp, kiện tụng); Nhận việc mới, thăng chức (dễ bị sa thải, giáng chức); Đầu tư lớn (dễ mất vốn, không thu hồi được). Nên hoãn tất cả các việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến tài sản và sự nghiệp. |
| Ngũ Hành |
Ngày: Nhâm Dần - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Mộc). Đây là ngày hung, không thuận lợi. Thiên Can có sức mạnh khắc chế Địa Chi, tạo ra sự xung đột, mâu thuẫn. Trong ngày này, mọi việc dễ gặp khó khăn, trở ngại, không suôn sẻ như mong đợi. Nên tránh các việc quan trọng như khởi công xây dựng, ký kết hợp đồng lớn, đầu tư, mua bán tài sản. Nếu có thể, nên hoãn các việc không cấp thiết sang ngày khác tốt hơn.. - Nạp âm: Ngày Kim Bạch Kim, kỵ các tuổi: Quý Mão và Kỷ Mão. - Ngày Nhâm Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Thân. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Nhâm: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Ngày có Can Nhâm, không nên tiến hành các việc liên quan đến kiện tụng, tranh chấp pháp lý. Nếu làm việc này vào ngày Nhâm, ta sẽ ở thế yếu, đối phương sẽ ở thế mạnh, dễ thua kiện, mất quyền lợi. Nên tránh các việc như nộp đơn kiện, ra tòa, tranh chấp, hay bất kỳ việc nào liên quan đến pháp luật. - Dần: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Bất từ tụng lí nhược địch cường |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Không Vong - tức ngày Hung. Không Vong là ngày xấu, có nghĩa là "không và mất mát", tức là mọi việc đều không thành, dễ mất mát, hao hụt. Ngày này mọi việc đều khó thành công, dễ thất bại, mất mát. Công việc làm ăn dễ thua lỗ, không có lợi nhuận. Dễ mất mát tài sản, tiền của. Nên tránh các việc quan trọng, đặc biệt là khởi công xây dựng (dễ hỏng, tốn kém), đầu tư (dễ mất vốn), mua bán lớn (dễ mất mát), ký kết hợp đồng (dễ thất bại), và các việc liên quan đến tài sản, tiền bạc. Nếu bắt buộc phải làm, nên chọn giờ tốt và cẩn thận hơn bình thường, hoặc tốt nhất là hoãn sang ngày khác. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Tất Tên ngày: Tất - Bình thường Thông tin chi tiết về sao này đang được cập nhật. |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Chấp Chấp có nghĩa là "nắm giữ, thực hiện". Đây là ngày bình thường, có thể làm các việc thường ngày, thực hiện các kế hoạch đã được lên từ trước. Ngày này không có gì đặc biệt, phù hợp cho các hoạt động thường nhật, không cần sự đặc biệt. Nếu muốn các việc quan trọng được thuận lợi hơn, nên chọn ngày có Trực tốt hơn như Kiến, Định, Thành, hoặc Khai. |
| Hướng xuất hành |
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu) |
| Giờ | Đánh giá | Mô tả chi tiết |
|---|---|---|
| Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) | Rất tốt | Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ gặp may mắn. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. Buôn bán có lời, công việc thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp. |
| Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) | Xấu | Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn. |
| Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) | Tốt | Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Công việc làm ăn có tiến triển tốt. |
| Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) | Xấu | Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng. |
| Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) | Rất tốt | Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. |
| Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) | Xấu | Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Tránh xuất hành vào giờ này nếu không cần thiết. |