Lịch Âm Ngày 5 tháng 7 năm 2030
Lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 2030
| Ngày Dương Lịch | 05/07/2030 |
| Ngày Âm Lịch | 05/06/2030 |
| Ngày trong tuần | Thứ Sáu |
| Can Chi | Ngày Tân Sửu tháng Quý Mùi năm Canh Tuất |
| Ngày tốt | Thiên Quý, Nguyệt Đức, Cát Khánh |
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) |
Chi tiết ngày
Lịch âm tháng 7 năm 2030
Ngày lễ dương lịch tháng 7
| 11/7 | Ngày dân số thế giới |
| 27/7 | Ngày Thương binh liệt sĩ |
| 28/7 | Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam / Ngày Việt Nam gia nhập ASEAN |
Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
| Sao | Ý nghĩa |
|---|---|
| Thiên Quý | Tốt cho mọi việc |
| Nguyệt Đức | Tốt cho mọi việc |
| Cát Khánh | Tốt cho mọi việc, mang lại niềm vui và hạnh phúc |
Sao xấu
| Sao | Ý nghĩa |
|---|---|
| Thiên Ngục | Xấu cho mọi công việc |
| Hoang Vu | Xấu cho mọi công việc |
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Phạm phải ngày: - Sát Chủ Dương: Ngày này có Sát Chủ Dương, là một loại sát khí mạnh ảnh hưởng đến chủ nhân và người đứng đầu. Sát Chủ Dương xuất hiện khi Can và Chi của ngày tạo thành các cặp đặc biệt như Giáp-Tý, Giáp-Ngọ, Ất-Sửu, Ất-Mùi, v.v. Ngày này rất kỵ các việc: Xây dựng, sửa chữa nhà cửa (chủ nhà dễ gặp tai nạn, bệnh tật, mất mát tài sản); Cưới hỏi (hôn nhân không bền, dễ ly tán, không hạnh phúc); Buôn bán, kinh doanh lớn (dễ thua lỗ, phá sản); Mua bán nhà cửa, đất đai (dễ gặp tranh chấp, kiện tụng); Nhận việc mới, thăng chức (dễ bị sa thải, giáng chức); Đầu tư lớn (dễ mất vốn, không thu hồi được). Nên hoãn tất cả các việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến tài sản và sự nghiệp. |
| Ngũ Hành |
Ngày: Tân Sửu - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Kim). Đây là ngày hung, còn gọi là "phạt nhật" (ngày bị phạt). Trong ngày này, Địa Chi có sức mạnh khắc chế Thiên Can, tạo ra sự mất cân bằng, dễ gặp trở ngại, thất bại trong công việc. Nên cẩn thận trong mọi việc, đặc biệt là các việc quan trọng như ký kết hợp đồng, khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành. Nếu bắt buộc phải làm, nên chọn giờ tốt để giảm bớt ảnh hưởng xấu.. - Nạp âm: Ngày Bích Thượng Thổ, kỵ các tuổi: Canh Tý và Đinh Sửu. - Ngày Tân Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Mùi, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Tân: "Bất nạp tài, chủ nhân tán tài" - Ngày có Can Tân, không nên nhận tài, thu tiền, hay nhận bất kỳ khoản tiền nào. Nếu nhận tiền vào ngày Tân, chủ nhân sẽ dễ bị mất tài sản, hao hụt tiền của sau đó. Nên tránh các giao dịch tiền bạc, thu nợ, nhận lương, hay bất kỳ việc nào liên quan đến việc nhận tiền. - Sửu: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Bất từ tụng lí nhược địch cường |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Tiểu Cát - tức ngày Tốt. Tiểu Cát là ngày tốt, có nghĩa là "nhỏ và tốt lành". Ngày này mọi việc đều thuận lợi, có tiến triển, không có trở ngại lớn. Công việc làm ăn có tiến triển, dễ thành công, có lợi nhuận. Gia đình hòa hợp, yên vui, không có mâu thuẫn. Đây là ngày thích hợp để làm các việc thường ngày, các việc nhỏ, và cả các việc quan trọng. Tuy không tốt bằng Đại An hay Tốc Hỷ, nhưng vẫn là ngày tốt, có thể yên tâm làm mọi việc. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Mão Tên ngày: Mão - Bình thường Thông tin chi tiết về sao này đang được cập nhật. |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Định Định có nghĩa là "quyết định, ổn định". Đây là ngày tốt, rất thích hợp để làm các việc ổn định, quyết định quan trọng, xác định kế hoạch, và mọi việc cần sự quyết đoán. Ngày này tốt cho việc đưa ra quyết định quan trọng, ký kết hợp đồng dài hạn, ổn định cuộc sống, và các việc cần sự chắc chắn, ổn định. Mọi quyết định đưa ra trong ngày này sẽ có tính ổn định, bền vững. |
| Hướng xuất hành |
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu) |
| Giờ | Đánh giá | Mô tả chi tiết |
|---|---|---|
| Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) | Rất tốt | Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ gặp may mắn. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên. Buôn bán có lời, công việc thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp. |
| Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) | Xấu | Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn. |
| Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) | Tốt | Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Công việc làm ăn có tiến triển tốt. |
| Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) | Xấu | Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng. |
| Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) | Rất tốt | Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. |
| Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) | Xấu | Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Tránh xuất hành vào giờ này nếu không cần thiết. |