Lịch Âm Ngày 21 tháng 7 năm 2030
Lịch âm ngày 21 tháng 7 năm 2030
| Ngày Dương Lịch | 21/07/2030 |
| Ngày Âm Lịch | 21/06/2030 |
| Ngày trong tuần | Chủ Nhật |
| Can Chi | Ngày Đinh Tỵ tháng Quý Mùi năm Canh Tuất |
| Ngày tốt | Thiên Quý, Nguyệt Đức, Cát Khánh |
| Giờ Hoàng Đạo | Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23) |
Chi tiết ngày
Lịch âm tháng 7 năm 2030
Ngày lễ dương lịch tháng 7
| 11/7 | Ngày dân số thế giới |
| 27/7 | Ngày Thương binh liệt sĩ |
| 28/7 | Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam / Ngày Việt Nam gia nhập ASEAN |
Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
| Sao | Ý nghĩa |
|---|---|
| Thiên Quý | Tốt cho mọi việc |
| Nguyệt Đức | Tốt cho mọi việc |
| Cát Khánh | Tốt cho mọi việc, mang lại niềm vui và hạnh phúc |
Sao xấu
| Sao | Ý nghĩa |
|---|---|
| Thiên Ngục | Xấu cho mọi công việc |
| Hoang Vu | Xấu cho mọi công việc |
| Giờ Hoàng Đạo | Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
| Ngũ Hành |
Ngày: Đinh Tỵ - tức Can Chi cùng hành (Hỏa). Đây là ngày bình thường, không có gì đặc biệt. Thiên Can và Địa Chi cùng thuộc một hành, tạo ra sự hài hòa, cân bằng. Ngày này có thể làm các việc thường ngày, không quá tốt cũng không quá xấu. Tuy nhiên, nếu muốn các việc quan trọng được thuận lợi hơn, nên chọn ngày có Can sinh Chi hoặc có nhiều sao tốt.. - Nạp âm: Ngày Sa Trung Thổ, kỵ các tuổi: Bính Thìn và Quý Tỵ. - Ngày Đinh Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Dần, hại Dần, phá Mùi, tuyệt Hợi. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Dậu, Tuất. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Đinh: "Bất thượng lương, tân nhân bất lai" - Ngày có Can Đinh, không nên lợp mái, làm mái nhà, hay các việc liên quan đến phần trên của nhà. Nếu làm việc này vào ngày Đinh, mái nhà sẽ không bền, dễ bị dột, hỏng. Ngày này cũng kỵ việc đón khách, tổ chức sự kiện, vì khách sẽ không đến hoặc không mang lại may mắn. - Tỵ: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Bất từ tụng lí nhược địch cường |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày Tốt. Tốc Hỷ là ngày tốt, có nghĩa là "nhanh chóng và vui mừng". Ngày này mọi việc đều diễn ra nhanh chóng, thuận lợi, không có trở ngại. Có tin vui, may mắn đến nhanh, bất ngờ. Công việc làm ăn có lời, dễ thành công, có lợi nhuận. Đây là ngày thích hợp để khởi công, khai trương, ký kết hợp đồng, cưới hỏi, xuất hành, đầu tư, và các việc cần sự nhanh chóng, hiệu quả. Nên tận dụng ngày này để thực hiện các kế hoạch quan trọng, vì mọi việc sẽ diễn ra suôn sẻ và nhanh chóng. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Vĩ Tên ngày: Vĩ - Bình thường Thông tin chi tiết về sao này đang được cập nhật. |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Thành Thành có nghĩa là "thành công, hoàn thành". Đây là ngày tốt, mọi việc đều thành công, thuận lợi, dễ hoàn thành. Ngày này rất thích hợp để hoàn thành các công việc, dự án, kế hoạch đã bắt đầu. Cũng tốt cho việc khởi công xây dựng (dễ hoàn thành tốt), ký kết hợp đồng (dễ thành công), cưới hỏi (hôn nhân hạnh phúc), và mọi việc cần sự thành công. Nên tận dụng ngày này để hoàn thành các việc quan trọng. |
| Hướng xuất hành |
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu) |
| Giờ | Đánh giá | Mô tả chi tiết |
|---|---|---|
| Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) | Rất tốt | Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ gặp may mắn. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. Buôn bán có lời, công việc thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp. |
| Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) | Xấu | Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn. |
| Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) | Tốt | Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Công việc làm ăn có tiến triển tốt. |
| Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) | Xấu | Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng. |
| Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) | Rất tốt | Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. |
| Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) | Xấu | Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Tránh xuất hành vào giờ này nếu không cần thiết. |