Lịch âm ngày 24 tháng 7 năm 2035

Ngày Dương Lịch 24/07/2035
Ngày Âm Lịch 20/06/2035
Ngày trong tuần Thứ Ba
Can Chi Ngày Bính Tuất tháng Quý Mùi năm Ất Mão
Ngày tốt Thiên Quý, Nguyệt Đức, Cát Khánh
Giờ Hoàng Đạo Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Chi tiết ngày

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2035
24

Dương Lịch

Tháng 6
20

Âm Lịch

Bính Tuất

Năm Ất Mão - Tháng Quý Mùi - Ngày Bính Tuất - 01:16:31
Ất Mão
Ngày hoàng đạo * Tiết khí: Tiểu mãn
Giờ hoàng đạo: n (3h-5h) n (7h-9h) n (15h-17h) u (17h-19h) i (21h-23h)

Ngày lễ dương lịch tháng 7

11/7 Ngày dân số thế giới
27/7 Ngày Thương binh liệt sĩ
28/7 Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam / Ngày Việt Nam gia nhập ASEAN

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt

Sao Ý nghĩa
Thiên Quý Tốt cho mọi việc
Nguyệt Đức Tốt cho mọi việc
Cát Khánh Tốt cho mọi việc, mang lại niềm vui và hạnh phúc

Sao xấu

Sao Ý nghĩa
Thiên Ngục Xấu cho mọi công việc
Hoang Vu Xấu cho mọi công việc
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng
Trùng Phục Kỵ việc cưới hỏi, an táng
Giờ Hoàng Đạo Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)
Giờ Hắc Đạo Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Trùng Phục: Ngày này có sao Trùng Phục, tương tự như Trùng Tang nhưng mức độ nhẹ hơn một chút. Trùng Phục có nghĩa là "sự lặp lại của điều không may", nên cũng kỵ các việc quan trọng như chôn cất (có thể gây ra bệnh tật, tai nạn cho người thân), cưới xin (hôn nhân không bền, dễ ly tán), vợ chồng xuất hành (dễ gặp trắc trở, mất mát), xây nhà (nhà cửa không yên ổn, dễ có tranh chấp), và xây mồ mả (ảnh hưởng không tốt đến phong thủy). Tuy nhiên, nếu bắt buộc phải làm, có thể chọn giờ tốt để giảm bớt ảnh hưởng xấu.

Ngũ Hành

Ngày: Bính Tuất - tức Can khắc Chi (Hỏa khắc Thổ). Đây là ngày hung, không thuận lợi. Thiên Can có sức mạnh khắc chế Địa Chi, tạo ra sự xung đột, mâu thuẫn. Trong ngày này, mọi việc dễ gặp khó khăn, trở ngại, không suôn sẻ như mong đợi. Nên tránh các việc quan trọng như khởi công xây dựng, ký kết hợp đồng lớn, đầu tư, mua bán tài sản. Nếu có thể, nên hoãn các việc không cấp thiết sang ngày khác tốt hơn..

- Nạp âm: Ngày Ốc Thượng Thổ, kỵ các tuổi: Đinh Hợi và Quý Hợi.

- Ngày Bính Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Sửu, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn.

- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Bính: "Bất tu tạo, tân nhân bất lai" - Ngày có Can Bính, không nên sửa chữa, tu tạo nhà cửa, đồ đạc. Nếu sửa chữa vào ngày này, công việc sẽ không hoàn thành tốt, dễ bị hỏng lại, hoặc gặp nhiều trở ngại. Ngoài ra, ngày này cũng kỵ việc đón khách, vì khách sẽ không đến hoặc đến nhưng không mang lại điều tốt.

- Tuất: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Bất từ tụng lí nhược địch cường

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Lưu Liên - tức ngày Hung.

Lưu Liên là ngày xấu, có nghĩa là "lưu lại và liên kết", tức là mọi việc sẽ bị kéo dài, khó hoàn thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa. Ngày này mọi việc đều khó thành, không suôn sẻ, dễ gặp trở ngại, cản trở. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi, khẩu thiệt, bị người khác nói xấu, vu khống. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã, vì dễ bị từ chối hoặc gặp rắc rối. Nên tránh các việc quan trọng, đặc biệt là các việc liên quan đến pháp luật, hợp đồng, và giao dịch. Nếu bắt buộc phải làm, nên chọn giờ tốt và cẩn thận hơn bình thường.

"Lưu Liên là chuyện bất tường Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly Không thì lưu lạc một khi Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Tâm

Tên ngày: Tâm - Bình thường Thông tin chi tiết về sao này đang được cập nhật.

Thập Nhị Kiến Trừ

Nguy

Nguy có nghĩa là "nguy hiểm". Đây là ngày xấu, dễ gặp nguy hiểm, rủi ro, tai nạn. Ngày này không thuận lợi cho mọi việc, đặc biệt là các việc quan trọng, các việc có rủi ro cao. Nên tránh các việc như xuất hành xa (dễ gặp tai nạn), khởi công xây dựng (dễ gặp sự cố), đầu tư lớn (dễ mất vốn), và các việc nguy hiểm khác. Nếu bắt buộc phải làm, nên cẩn thận hơn bình thường, chọn giờ tốt, và tốt nhất là hoãn sang ngày khác an toàn hơn.

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ Đánh giá Mô tả chi tiết
Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Rất tốt Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ gặp may mắn. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. Buôn bán có lời, công việc thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp.
Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Xấu Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn.
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Tốt Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Công việc làm ăn có tiến triển tốt.
Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Xấu Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng.
Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Rất tốt Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.
Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Xấu Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Tránh xuất hành vào giờ này nếu không cần thiết.