Lịch âm ngày 19 tháng 7 năm 2035

Ngày Dương Lịch 19/07/2035
Ngày Âm Lịch 15/06/2035
Ngày trong tuần Thứ Năm
Can Chi Ngày Tân Tỵ tháng Quý Mùi năm Ất Mão
Ngày tốt Thiên Quý, Nguyệt Đức, Cát Khánh
Giờ Hoàng Đạo Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Chi tiết ngày

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2035
19

Dương Lịch

Tháng 6
15

Âm Lịch

Tân Tỵ

Năm Ất Mão - Tháng Quý Mùi - Ngày Tân Tỵ - 01:16:33
Ất Mão
Ngày hoàng đạo * Tiết khí: Lập hạ
Giờ hoàng đạo: u (1h-3h) n (7h-9h) i (13h-15h) t (19h-21h) i (21h-23h)

Ngày lễ dương lịch tháng 7

11/7 Ngày dân số thế giới
27/7 Ngày Thương binh liệt sĩ
28/7 Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam / Ngày Việt Nam gia nhập ASEAN

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt

Sao Ý nghĩa
Thiên Quý Tốt cho mọi việc
Nguyệt Đức Tốt cho mọi việc
Cát Khánh Tốt cho mọi việc, mang lại niềm vui và hạnh phúc

Sao xấu

Sao Ý nghĩa
Thiên Ngục Xấu cho mọi công việc
Hoang Vu Xấu cho mọi công việc
Giờ Hoàng Đạo Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
Giờ Hắc Đạo Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Ngũ Hành

Ngày: Tân Tỵ - tức Can sinh Chi (Kim sinh Hỏa). Đây là ngày tốt, rất thuận lợi cho mọi việc. Thiên Can có sức mạnh nuôi dưỡng, hỗ trợ Địa Chi, tạo ra năng lượng tích cực, may mắn. Trong ngày này, mọi việc đều dễ thành công, thuận lợi, đặc biệt là các việc như khởi công xây dựng, khai trương, ký kết hợp đồng, cưới hỏi, xuất hành, đầu tư, mua bán. Đây là thời điểm tốt để bắt đầu các dự án mới, thực hiện các kế hoạch quan trọng. Nên tận dụng ngày này để làm những việc có ý nghĩa và tầm quan trọng..

- Nạp âm: Ngày Bạch Lạp Kim, kỵ các tuổi: Canh Thìn và Đinh Tỵ.

- Ngày Tân Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục. Xung Hợi, hình Dần, hại Dần, phá Mùi, tuyệt Hợi.

- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Tân: "Bất nạp tài, chủ nhân tán tài" - Ngày có Can Tân, không nên nhận tài, thu tiền, hay nhận bất kỳ khoản tiền nào. Nếu nhận tiền vào ngày Tân, chủ nhân sẽ dễ bị mất tài sản, hao hụt tiền của sau đó. Nên tránh các giao dịch tiền bạc, thu nợ, nhận lương, hay bất kỳ việc nào liên quan đến việc nhận tiền.

- Tỵ: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Bất từ tụng lí nhược địch cường

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày Tốt.

Tốc Hỷ là ngày tốt, có nghĩa là "nhanh chóng và vui mừng". Ngày này mọi việc đều diễn ra nhanh chóng, thuận lợi, không có trở ngại. Có tin vui, may mắn đến nhanh, bất ngờ. Công việc làm ăn có lời, dễ thành công, có lợi nhuận. Đây là ngày thích hợp để khởi công, khai trương, ký kết hợp đồng, cưới hỏi, xuất hành, đầu tư, và các việc cần sự nhanh chóng, hiệu quả. Nên tận dụng ngày này để thực hiện các kế hoạch quan trọng, vì mọi việc sẽ diễn ra suôn sẻ và nhanh chóng.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Chẩn

Tên ngày: Chẩn - Bình thường Thông tin chi tiết về sao này đang được cập nhật.

Thập Nhị Kiến Trừ

Mãn

Mãn có nghĩa là "đầy đủ, hoàn thành". Đây là ngày bình thường, không có gì đặc biệt. Có thể làm các việc thường ngày, các việc đã được lên kế hoạch từ trước. Ngày này không tốt cũng không xấu, phù hợp cho các hoạt động thường nhật, không cần sự đặc biệt. Nếu muốn các việc quan trọng được thuận lợi hơn, nên chọn ngày có Trực tốt hơn.

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ Đánh giá Mô tả chi tiết
Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Rất tốt Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ gặp may mắn. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. Buôn bán có lời, công việc thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp.
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Xấu Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn.
Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Tốt Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Công việc làm ăn có tiến triển tốt.
Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Xấu Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng.
Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Rất tốt Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.
Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Xấu Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Tránh xuất hành vào giờ này nếu không cần thiết.