Lịch Âm Ngày 26 tháng 12 năm 2035
Lịch âm ngày 26 tháng 12 năm 2035
| Ngày Dương Lịch | 26/12/2035 |
| Ngày Âm Lịch | 27/11/2035 |
| Ngày trong tuần | Thứ Tư |
| Can Chi | Ngày Tân Dậu tháng Mậu Tý năm Ất Mão |
| Ngày tốt | Thiên Quý, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Yếu Yên (Thiên Quý) |
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19) |
Chi tiết ngày
Lịch âm tháng 12 năm 2035
Ngày lễ dương lịch tháng 12
| 1/12 | Ngày Thế giới phòng chống AIDS |
| 19/12 | Ngày Toàn quốc kháng chiến |
| 22/12 | Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam |
| 24/12 | Ngày Lễ Giáng sinh |
Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
| Sao | Ý nghĩa |
|---|---|
| Thiên Quý | Tốt cho mọi việc |
| Nguyệt Đức | Tốt cho mọi việc |
| Thiên Quan | Tốt cho việc quan chức |
| Yếu Yên (Thiên Quý) | Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân giá thú (cưới xin) |
Sao xấu
| Sao | Ý nghĩa |
|---|---|
| Thiên Ngục | Xấu cho mọi công việc |
| Nguyệt Hoả (Độc Hỏa) | Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp |
| Ngũ Quỹ | Kỵ việc xuất hành |
| Trùng Tang | Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi), an táng hay khởi công xây nhà |
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Phạm phải ngày: - Trùng Tang: Ngày này có sao Trùng Tang, là một trong những ngày kỵ nhất trong năm. Theo quan niệm dân gian, Trùng Tang có nghĩa là "cái chết lặp lại", nên rất kỵ cho việc chôn cất vì có thể gây ra cái chết tiếp theo trong gia đình hoặc dòng họ. Ngoài ra, ngày này cũng kỵ cưới xin (có thể dẫn đến ly tán, không hạnh phúc), vợ chồng xuất hành (dễ gặp tai nạn, rủi ro), xây nhà (nhà cửa không yên ổn, dễ gặp hỏa hoạn, trộm cắp), và xây mồ mả (ảnh hưởng xấu đến phong thủy và vận mệnh con cháu). Nên hoãn tất cả các việc quan trọng sang ngày khác. |
| Ngũ Hành |
Ngày: Tân Dậu - tức Can Chi cùng hành (Kim). Đây là ngày bình thường, không có gì đặc biệt. Thiên Can và Địa Chi cùng thuộc một hành, tạo ra sự hài hòa, cân bằng. Ngày này có thể làm các việc thường ngày, không quá tốt cũng không quá xấu. Tuy nhiên, nếu muốn các việc quan trọng được thuận lợi hơn, nên chọn ngày có Can sinh Chi hoặc có nhiều sao tốt.. - Nạp âm: Ngày Thạch Lựu Mộc, kỵ các tuổi: Canh Thân và Đinh Dậu. - Ngày Tân Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Mão. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Hợi, Tý, Sửu. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Tân: "Bất nạp tài, chủ nhân tán tài" - Ngày có Can Tân, không nên nhận tài, thu tiền, hay nhận bất kỳ khoản tiền nào. Nếu nhận tiền vào ngày Tân, chủ nhân sẽ dễ bị mất tài sản, hao hụt tiền của sau đó. Nên tránh các giao dịch tiền bạc, thu nợ, nhận lương, hay bất kỳ việc nào liên quan đến việc nhận tiền. - Dậu: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Bất từ tụng lí nhược địch cường |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày Tốt. Tốc Hỷ là ngày tốt, có nghĩa là "nhanh chóng và vui mừng". Ngày này mọi việc đều diễn ra nhanh chóng, thuận lợi, không có trở ngại. Có tin vui, may mắn đến nhanh, bất ngờ. Công việc làm ăn có lời, dễ thành công, có lợi nhuận. Đây là ngày thích hợp để khởi công, khai trương, ký kết hợp đồng, cưới hỏi, xuất hành, đầu tư, và các việc cần sự nhanh chóng, hiệu quả. Nên tận dụng ngày này để thực hiện các kế hoạch quan trọng, vì mọi việc sẽ diễn ra suôn sẻ và nhanh chóng. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Tỉnh Tên ngày: Tỉnh - Bình thường Thông tin chi tiết về sao này đang được cập nhật. |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Mãn Mãn có nghĩa là "đầy đủ, hoàn thành". Đây là ngày bình thường, không có gì đặc biệt. Có thể làm các việc thường ngày, các việc đã được lên kế hoạch từ trước. Ngày này không tốt cũng không xấu, phù hợp cho các hoạt động thường nhật, không cần sự đặc biệt. Nếu muốn các việc quan trọng được thuận lợi hơn, nên chọn ngày có Trực tốt hơn. |
| Hướng xuất hành |
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu) |
| Giờ | Đánh giá | Mô tả chi tiết |
|---|---|---|
| Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) | Rất tốt | Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ gặp may mắn. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. Buôn bán có lời, công việc thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp. |
| Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) | Xấu | Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn. |
| Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) | Tốt | Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Công việc làm ăn có tiến triển tốt. |
| Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) | Xấu | Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng. |
| Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) | Rất tốt | Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. |
| Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) | Xấu | Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Tránh xuất hành vào giờ này nếu không cần thiết. |