Lịch âm ngày 24 tháng 12 năm 2035

Ngày Dương Lịch 24/12/2035
Ngày Âm Lịch 25/11/2035
Ngày trong tuần Thứ Hai
Can Chi Ngày Kỷ Mùi tháng Mậu Tý năm Ất Mão
Ngày tốt Thiên Quý, Nguyệt Đức, Cát Khánh
Giờ Hoàng Đạo Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Chi tiết ngày

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2035
24

Dương Lịch

Ngày Lễ Giáng sinh

Tháng 11
25

Âm Lịch

Kỷ Mùi

Năm Ất Mão - Tháng Mậu Tý - Ngày Kỷ Mùi - 01:17:06
Ất Mão
Ngày hoàng đạo * Tiết khí: Lập thu
Giờ hoàng đạo: n (3h-5h) o (5h-7h) n (15h-17h) t (19h-21h) i (21h-23h)

Ngày lễ dương lịch tháng 12

1/12 Ngày Thế giới phòng chống AIDS
19/12 Ngày Toàn quốc kháng chiến
22/12 Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
24/12 Ngày Lễ Giáng sinh

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt

Sao Ý nghĩa
Thiên Quý Tốt cho mọi việc
Nguyệt Đức Tốt cho mọi việc
Cát Khánh Tốt cho mọi việc, mang lại niềm vui và hạnh phúc

Sao xấu

Sao Ý nghĩa
Thiên Ngục Xấu cho mọi công việc
Hoang Vu Xấu cho mọi công việc
Giờ Hoàng Đạo Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
Giờ Hắc Đạo Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Ngũ Hành

Ngày: Kỷ Mùi - tức Can Chi cùng hành (Thổ). Đây là ngày bình thường, không có gì đặc biệt. Thiên Can và Địa Chi cùng thuộc một hành, tạo ra sự hài hòa, cân bằng. Ngày này có thể làm các việc thường ngày, không quá tốt cũng không quá xấu. Tuy nhiên, nếu muốn các việc quan trọng được thuận lợi hơn, nên chọn ngày có Can sinh Chi hoặc có nhiều sao tốt..

- Nạp âm: Ngày Thiên Thượng Hỏa, kỵ các tuổi: Mậu Ngọ và Ất Mùi.

- Ngày Kỷ Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tỵ, tuyệt Sửu.

- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Kỷ: "Bất thọ điền, điền chủ bất tường" - Ngày có Can Kỷ, tương tự như Can Mậu, không nên nhận ruộng, mua đất, hay nhận tài sản đất đai. Nếu làm việc này vào ngày Kỷ, sẽ gặp nhiều rắc rối với chủ ruộng, có thể dẫn đến tranh chấp, mất mát. Nên hoãn các giao dịch bất động sản sang ngày khác.

- Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Ngày có Chi Mùi, không nên uống thuốc, đặc biệt là các loại thuốc mạnh, thuốc độc. Nếu uống thuốc vào ngày Mùi, khí độc sẽ dễ ngấm vào ruột, gây hại cho sức khỏe, có thể làm bệnh nặng thêm. Nên tránh uống thuốc không cần thiết, nếu bắt buộc phải uống, nên tham khảo ý kiến bác sĩ cẩn thận.

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Đại An - tức ngày Tốt.

Đại An là ngày tốt lành nhất trong Lục Diệu, có nghĩa là "lớn và an lành". Ngày này mọi việc đều thuận lợi, suôn sẻ, không có trở ngại. Công việc làm ăn có tiến triển tốt, dễ thành công, có lợi nhuận. Gia đình hòa hợp, yên vui, không có mâu thuẫn. Sức khỏe tốt, không có bệnh tật. Đây là ngày rất thích hợp để khởi công xây dựng, khai trương, ký kết hợp đồng, cưới hỏi, xuất hành, đầu tư, và mọi việc quan trọng khác. Nên tận dụng ngày này để làm những việc có ý nghĩa.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Chủy

Tên ngày: Chủy - Bình thường Thông tin chi tiết về sao này đang được cập nhật.

Thập Nhị Kiến Trừ

Kiến

Kiến có nghĩa là "xây dựng, khởi đầu". Đây là ngày tốt, rất thích hợp để làm các việc khởi đầu, khởi công xây dựng, khai trương cửa hàng, bắt đầu dự án mới, ký kết hợp đồng mới, và mọi việc cần sự bắt đầu. Ngày này mang năng lượng tích cực, giúp mọi việc khởi đầu được thuận lợi, thành công. Nên tận dụng ngày này để bắt đầu các kế hoạch, dự án quan trọng.

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ Đánh giá Mô tả chi tiết
Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Rất tốt Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ gặp may mắn. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. Buôn bán có lời, công việc thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp.
Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Xấu Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn.
Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Tốt Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Công việc làm ăn có tiến triển tốt.
Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Xấu Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng.
Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Rất tốt Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Xấu Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Tránh xuất hành vào giờ này nếu không cần thiết.