Lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 2035

Ngày Dương Lịch 30/10/2035
Ngày Âm Lịch 30/09/2035
Ngày trong tuần Thứ Ba
Can Chi Ngày Giáp Tý tháng Bính Tuất năm Ất Mão
Ngày tốt Thiên Quý, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Giải Thần, Tục Thế, Tư Mệnh Hoàng Đạo
Giờ Hoàng Đạo Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Chi tiết ngày

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2035
30

Dương Lịch

Tháng 9
30

Âm Lịch

Giáp Tý

Năm Ất Mão - Tháng Bính Tuất - Ngày Giáp Tý - 01:17:25
Ất Mão
Ngày hoàng đạo * Tiết khí: Tiểu thử
Giờ hoàng đạo: u (1h-3h) o (5h-7h) n (15h-17h) u (17h-19h)

Ngày lễ dương lịch tháng 10

1/10 Ngày Quốc tế Người cao tuổi
10/10 Ngày giải phóng thủ đô
13/10 Ngày doanh nhân Việt Nam
20/10 Ngày Phụ nữ Việt Nam
31/10 Ngày Halloween

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt

Sao Ý nghĩa
Thiên Quý Tốt cho mọi việc, đặc biệt là việc cầu tài, cầu lộc
Nguyệt Đức Tốt cho mọi việc, mang lại may mắn và thành công
Thiên Quan Tốt cho việc quan chức, thăng tiến trong công việc
Giải Thần Tốt cho việc cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan cũng như trừ được các sao xấu
Tục Thế Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân giá thú (cưới xin)
Tư Mệnh Hoàng Đạo Tốt cho mọi việc, đặc biệt là việc quan trọng

Sao xấu

Sao Ý nghĩa
Thiên Ngục Xấu cho mọi công việc, nên tránh các việc quan trọng
Thiên Hoả Xấu cho việc lợp nhà, dễ gặp hỏa hoạn
Nguyệt Phá Xấu về việc xây dựng nhà cửa, dễ bị phá hoại
Hoang Vu Xấu cho mọi công việc, dễ gặp điều không may
Giờ Hoàng Đạo Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)
Giờ Hắc Đạo Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Sát Chủ Dương: Ngày này có Sát Chủ Dương, là một loại sát khí mạnh ảnh hưởng đến chủ nhân và người đứng đầu. Sát Chủ Dương xuất hiện khi Can và Chi của ngày tạo thành các cặp đặc biệt như Giáp-Tý, Giáp-Ngọ, Ất-Sửu, Ất-Mùi, v.v. Ngày này rất kỵ các việc: Xây dựng, sửa chữa nhà cửa (chủ nhà dễ gặp tai nạn, bệnh tật, mất mát tài sản); Cưới hỏi (hôn nhân không bền, dễ ly tán, không hạnh phúc); Buôn bán, kinh doanh lớn (dễ thua lỗ, phá sản); Mua bán nhà cửa, đất đai (dễ gặp tranh chấp, kiện tụng); Nhận việc mới, thăng chức (dễ bị sa thải, giáng chức); Đầu tư lớn (dễ mất vốn, không thu hồi được). Nên hoãn tất cả các việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến tài sản và sự nghiệp.

Ngũ Hành

Ngày: Giáp Tý - tức Chi khắc Can (Thủy khắc Mộc). Đây là ngày hung, còn gọi là "phạt nhật" (ngày bị phạt). Trong ngày này, Địa Chi có sức mạnh khắc chế Thiên Can, tạo ra sự mất cân bằng, dễ gặp trở ngại, thất bại trong công việc. Nên cẩn thận trong mọi việc, đặc biệt là các việc quan trọng như ký kết hợp đồng, khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành. Nếu bắt buộc phải làm, nên chọn giờ tốt để giảm bớt ảnh hưởng xấu..

- Nạp âm: Ngày Hải Trung Kim, kỵ các tuổi: Ất Sửu và Tân Sửu.

- Ngày Giáp Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Giáp: "Bất khai tàng vật, chủ nhân tán tài" - Ngày có Can Giáp, không nên mở kho, mở két sắt, hay bất kỳ nơi cất giữ tài sản nào. Theo quan niệm dân gian, nếu làm việc này vào ngày Giáp, chủ nhân sẽ dễ bị mất tài sản, hao hụt tiền của. Nên tránh các việc liên quan đến việc mở, kiểm kê tài sản, rút tiền lớn, hay chuyển nhượng tài sản.

- : "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Bất từ tụng lí nhược địch cường

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Không Vong - tức ngày Hung.

Không Vong là ngày xấu, có nghĩa là "không và mất mát", tức là mọi việc đều không thành, dễ mất mát, hao hụt. Ngày này mọi việc đều khó thành công, dễ thất bại, mất mát. Công việc làm ăn dễ thua lỗ, không có lợi nhuận. Dễ mất mát tài sản, tiền của. Nên tránh các việc quan trọng, đặc biệt là khởi công xây dựng (dễ hỏng, tốn kém), đầu tư (dễ mất vốn), mua bán lớn (dễ mất mát), ký kết hợp đồng (dễ thất bại), và các việc liên quan đến tài sản, tiền bạc. Nếu bắt buộc phải làm, nên chọn giờ tốt và cẩn thận hơn bình thường, hoặc tốt nhất là hoãn sang ngày khác.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Sâm

Tên ngày: Sâm - Bình thường Thông tin chi tiết về sao này đang được cập nhật.

Thập Nhị Kiến Trừ

Chấp

Chấp có nghĩa là "nắm giữ, thực hiện". Đây là ngày bình thường, có thể làm các việc thường ngày, thực hiện các kế hoạch đã được lên từ trước. Ngày này không có gì đặc biệt, phù hợp cho các hoạt động thường nhật, không cần sự đặc biệt. Nếu muốn các việc quan trọng được thuận lợi hơn, nên chọn ngày có Trực tốt hơn như Kiến, Định, Thành, hoặc Khai.

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ Đánh giá Mô tả chi tiết
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Rất tốt Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Buôn bán, kinh doanh có lời. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp.
Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Xấu Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.
Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Tốt Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Công việc làm ăn có tiến triển tốt.
Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Xấu Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.
Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Rất tốt Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.
Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Xấu Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Tránh xuất hành vào giờ này nếu không cần thiết.