Lịch Âm Ngày 19 tháng 10 năm 2035
Lịch âm ngày 19 tháng 10 năm 2035
| Ngày Dương Lịch | 19/10/2035 |
| Ngày Âm Lịch | 19/09/2035 |
| Ngày trong tuần | Thứ Sáu |
| Can Chi | Ngày Quý Sửu tháng Bính Tuất năm Ất Mão |
| Ngày tốt | Thiên Quý, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Giải Thần |
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23) |
Chi tiết ngày
Lịch âm tháng 10 năm 2035
Ngày lễ dương lịch tháng 10
| 1/10 | Ngày Quốc tế Người cao tuổi |
| 10/10 | Ngày giải phóng thủ đô |
| 13/10 | Ngày doanh nhân Việt Nam |
| 20/10 | Ngày Phụ nữ Việt Nam |
| 31/10 | Ngày Halloween |
Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
| Sao | Ý nghĩa |
|---|---|
| Thiên Quý | Tốt cho mọi việc |
| Nguyệt Đức | Tốt cho mọi việc |
| Thiên Quan | Tốt cho việc quan chức |
| Giải Thần | Tốt cho việc cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan |
Sao xấu
| Sao | Ý nghĩa |
|---|---|
| Thiên Ngục | Xấu cho mọi công việc |
| Thiên Hoả | Xấu cho việc lợp nhà |
| Nguyệt Phá | Xấu về việc xây dựng nhà cửa |
| Hoang Vu | Xấu cho mọi công việc |
| Thiên Tặc | Xấu đối với việc khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương |
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
| Ngũ Hành |
Ngày: Quý Sửu - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Thổ). Đây là ngày tốt, rất thuận lợi cho mọi việc. Thiên Can có sức mạnh nuôi dưỡng, hỗ trợ Địa Chi, tạo ra năng lượng tích cực, may mắn. Trong ngày này, mọi việc đều dễ thành công, thuận lợi, đặc biệt là các việc như khởi công xây dựng, khai trương, ký kết hợp đồng, cưới hỏi, xuất hành, đầu tư, mua bán. Đây là thời điểm tốt để bắt đầu các dự án mới, thực hiện các kế hoạch quan trọng. Nên tận dụng ngày này để làm những việc có ý nghĩa và tầm quan trọng.. - Nạp âm: Ngày Tang Chá Mộc, kỵ các tuổi: Nhâm Tý và Kỷ Sửu. - Ngày Quý Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Mùi, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Ngày có Can Quý, tương tự như Can Nhâm, không nên tiến hành các việc liên quan đến kiện tụng, tranh chấp. Nếu làm việc này vào ngày Quý, ta sẽ ở thế bất lợi, đối phương sẽ có lợi thế, dễ thua kiện, mất quyền lợi. Nên hoãn các việc pháp lý, tranh chấp sang ngày khác tốt hơn. - Sửu: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Bất từ tụng lí nhược địch cường |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Đại An - tức ngày Tốt. Đại An là ngày tốt lành nhất trong Lục Diệu, có nghĩa là "lớn và an lành". Ngày này mọi việc đều thuận lợi, suôn sẻ, không có trở ngại. Công việc làm ăn có tiến triển tốt, dễ thành công, có lợi nhuận. Gia đình hòa hợp, yên vui, không có mâu thuẫn. Sức khỏe tốt, không có bệnh tật. Đây là ngày rất thích hợp để khởi công xây dựng, khai trương, ký kết hợp đồng, cưới hỏi, xuất hành, đầu tư, và mọi việc quan trọng khác. Nên tận dụng ngày này để làm những việc có ý nghĩa. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Nữ Tên ngày: Nữ - Bình thường Thông tin chi tiết về sao này đang được cập nhật. |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Phá Phá có nghĩa là "phá hoại, phá vỡ". Đây là ngày xấu, là ngày Nhật Nguyệt tương xung (Mặt Trời và Mặt Trăng xung đột với nhau). Ngày có trực Phá, muôn việc làm vào ngày này đều bất lợi, dễ thất bại, hỏng hóc, phá vỡ. Rất kỵ các việc như khởi công xây dựng (dễ hỏng, tốn kém), ký kết hợp đồng (dễ bị phá vỡ), cưới hỏi (dễ ly tán), xuất hành (dễ gặp tai nạn), và mọi việc quan trọng khác. Chỉ nên làm các việc phá dỡ, loại bỏ những thứ không cần thiết. Nếu bắt buộc phải làm việc quan trọng, nên chọn giờ tốt và cẩn thận hơn bình thường, hoặc tốt nhất là hoãn sang ngày khác. |
| Hướng xuất hành |
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu) |
| Giờ | Đánh giá | Mô tả chi tiết |
|---|---|---|
| Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) | Rất tốt | Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ gặp may mắn. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên. Buôn bán có lời, công việc thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp. |
| Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) | Xấu | Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn. |
| Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) | Tốt | Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Công việc làm ăn có tiến triển tốt. |
| Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) | Xấu | Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng. |
| Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) | Rất tốt | Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. |
| Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) | Xấu | Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Tránh xuất hành vào giờ này nếu không cần thiết. |