Lịch âm ngày 27 tháng 12 năm 2031

Ngày Dương Lịch 27/12/2031
Ngày Âm Lịch 14/11/2031
Ngày trong tuần Thứ Bảy
Can Chi Ngày Tân Sửu tháng Canh Tý năm Tân Hợi
Ngày tốt Thiên Quý, Nguyệt Đức, Cát Khánh
Giờ Hoàng Đạo Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Chi tiết ngày

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2031
27

Dương Lịch

Tháng 11
14

Âm Lịch

Tân Sửu

Năm Tân Hợi - Tháng Canh Tý - Ngày Tân Sửu - 01:27:42
Tân Hợi
Ngày hoàng đạo * Tiết khí: Lập thu
Giờ hoàng đạo: n (3h-5h) o (5h-7h) n (15h-17h) t (19h-21h) i (21h-23h)

Ngày lễ dương lịch tháng 12

1/12 Ngày Thế giới phòng chống AIDS
19/12 Ngày Toàn quốc kháng chiến
22/12 Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
24/12 Ngày Lễ Giáng sinh

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt

Sao Ý nghĩa
Thiên Quý Tốt cho mọi việc
Nguyệt Đức Tốt cho mọi việc
Cát Khánh Tốt cho mọi việc, mang lại niềm vui và hạnh phúc

Sao xấu

Sao Ý nghĩa
Thiên Ngục Xấu cho mọi công việc
Hoang Vu Xấu cho mọi công việc
Giờ Hoàng Đạo Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
Giờ Hắc Đạo Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Sát Chủ Dương: Ngày này có Sát Chủ Dương, là một loại sát khí mạnh ảnh hưởng đến chủ nhân và người đứng đầu. Sát Chủ Dương xuất hiện khi Can và Chi của ngày tạo thành các cặp đặc biệt như Giáp-Tý, Giáp-Ngọ, Ất-Sửu, Ất-Mùi, v.v. Ngày này rất kỵ các việc: Xây dựng, sửa chữa nhà cửa (chủ nhà dễ gặp tai nạn, bệnh tật, mất mát tài sản); Cưới hỏi (hôn nhân không bền, dễ ly tán, không hạnh phúc); Buôn bán, kinh doanh lớn (dễ thua lỗ, phá sản); Mua bán nhà cửa, đất đai (dễ gặp tranh chấp, kiện tụng); Nhận việc mới, thăng chức (dễ bị sa thải, giáng chức); Đầu tư lớn (dễ mất vốn, không thu hồi được). Nên hoãn tất cả các việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến tài sản và sự nghiệp.

Ngũ Hành

Ngày: Tân Sửu - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Kim). Đây là ngày hung, còn gọi là "phạt nhật" (ngày bị phạt). Trong ngày này, Địa Chi có sức mạnh khắc chế Thiên Can, tạo ra sự mất cân bằng, dễ gặp trở ngại, thất bại trong công việc. Nên cẩn thận trong mọi việc, đặc biệt là các việc quan trọng như ký kết hợp đồng, khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành. Nếu bắt buộc phải làm, nên chọn giờ tốt để giảm bớt ảnh hưởng xấu..

- Nạp âm: Ngày Bích Thượng Thổ, kỵ các tuổi: Canh Tý và Đinh Sửu.

- Ngày Tân Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Mùi, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Tân: "Bất nạp tài, chủ nhân tán tài" - Ngày có Can Tân, không nên nhận tài, thu tiền, hay nhận bất kỳ khoản tiền nào. Nếu nhận tiền vào ngày Tân, chủ nhân sẽ dễ bị mất tài sản, hao hụt tiền của sau đó. Nên tránh các giao dịch tiền bạc, thu nợ, nhận lương, hay bất kỳ việc nào liên quan đến việc nhận tiền.

- Sửu: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Bất từ tụng lí nhược địch cường

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Lưu Liên - tức ngày Hung.

Lưu Liên là ngày xấu, có nghĩa là "lưu lại và liên kết", tức là mọi việc sẽ bị kéo dài, khó hoàn thành, dễ bị trễ nải hay gặp chuyện dây dưa. Ngày này mọi việc đều khó thành, không suôn sẻ, dễ gặp trở ngại, cản trở. Hơn nữa, dễ gặp những chuyện thị phi, khẩu thiệt, bị người khác nói xấu, vu khống. Về việc hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, dâng nộp đơn từ không nên vội vã, vì dễ bị từ chối hoặc gặp rắc rối. Nên tránh các việc quan trọng, đặc biệt là các việc liên quan đến pháp luật, hợp đồng, và giao dịch. Nếu bắt buộc phải làm, nên chọn giờ tốt và cẩn thận hơn bình thường.

"Lưu Liên là chuyện bất tường Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly Không thì lưu lạc một khi Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Ngưu

Tên ngày: Ngưu - Bình thường Thông tin chi tiết về sao này đang được cập nhật.

Thập Nhị Kiến Trừ

Trừ

Trừ có nghĩa là "loại bỏ, dọn dẹp". Đây là ngày tốt, rất thích hợp để làm các việc dọn dẹp, trừ bỏ những điều xấu, cũ kỹ, không cần thiết. Ngày này tốt cho việc dọn dẹp nhà cửa, vứt bỏ đồ đạc cũ, cắt bỏ mối quan hệ không tốt, giải quyết các vấn đề cũ, và mọi việc liên quan đến việc "trừ bỏ" những điều không tốt. Sau khi trừ bỏ, sẽ có không gian cho những điều mới, tốt đẹp hơn.

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ Đánh giá Mô tả chi tiết
Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Rất tốt Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ gặp may mắn. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên. Buôn bán có lời, công việc thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp.
Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Xấu Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn.
Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Tốt Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Công việc làm ăn có tiến triển tốt.
Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Xấu Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng.
Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Rất tốt Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Xấu Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Tránh xuất hành vào giờ này nếu không cần thiết.