Lịch Âm Ngày 26 tháng 12 năm 2031
Lịch âm ngày 26 tháng 12 năm 2031
| Ngày Dương Lịch | 26/12/2031 |
| Ngày Âm Lịch | 13/11/2031 |
| Ngày trong tuần | Thứ Sáu |
| Can Chi | Ngày Canh Tý tháng Canh Tý năm Tân Hợi |
| Ngày tốt | Thiên Quý, Nguyệt Đức, Cát Khánh |
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19) |
Chi tiết ngày
Lịch âm tháng 12 năm 2031
Ngày lễ dương lịch tháng 12
| 1/12 | Ngày Thế giới phòng chống AIDS |
| 19/12 | Ngày Toàn quốc kháng chiến |
| 22/12 | Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam |
| 24/12 | Ngày Lễ Giáng sinh |
Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
| Sao | Ý nghĩa |
|---|---|
| Thiên Quý | Tốt cho mọi việc |
| Nguyệt Đức | Tốt cho mọi việc |
| Cát Khánh | Tốt cho mọi việc, mang lại niềm vui và hạnh phúc |
Sao xấu
| Sao | Ý nghĩa |
|---|---|
| Thiên Ngục | Xấu cho mọi công việc |
| Hoang Vu | Xấu cho mọi công việc |
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
| Các Ngày Kỵ |
Phạm phải ngày: - Sát Chủ Dương: Ngày này có Sát Chủ Dương, là một loại sát khí mạnh ảnh hưởng đến chủ nhân và người đứng đầu. Sát Chủ Dương xuất hiện khi Can và Chi của ngày tạo thành các cặp đặc biệt như Giáp-Tý, Giáp-Ngọ, Ất-Sửu, Ất-Mùi, v.v. Ngày này rất kỵ các việc: Xây dựng, sửa chữa nhà cửa (chủ nhà dễ gặp tai nạn, bệnh tật, mất mát tài sản); Cưới hỏi (hôn nhân không bền, dễ ly tán, không hạnh phúc); Buôn bán, kinh doanh lớn (dễ thua lỗ, phá sản); Mua bán nhà cửa, đất đai (dễ gặp tranh chấp, kiện tụng); Nhận việc mới, thăng chức (dễ bị sa thải, giáng chức); Đầu tư lớn (dễ mất vốn, không thu hồi được). Nên hoãn tất cả các việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến tài sản và sự nghiệp. |
| Ngũ Hành |
Ngày: Canh Tý - tức Can khắc Chi (Kim khắc Thủy). Đây là ngày hung, không thuận lợi. Thiên Can có sức mạnh khắc chế Địa Chi, tạo ra sự xung đột, mâu thuẫn. Trong ngày này, mọi việc dễ gặp khó khăn, trở ngại, không suôn sẻ như mong đợi. Nên tránh các việc quan trọng như khởi công xây dựng, ký kết hợp đồng lớn, đầu tư, mua bán tài sản. Nếu có thể, nên hoãn các việc không cấp thiết sang ngày khác tốt hơn.. - Nạp âm: Ngày Bích Thượng Thổ, kỵ các tuổi: Tân Sửu và Đinh Sửu. - Ngày Canh Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Canh: "Bất kinh lộ, tân nhân bất lai" - Ngày có Can Canh, không nên đi đường, xuất hành, đặc biệt là đi xa. Nếu xuất hành vào ngày Canh, sẽ gặp nhiều trở ngại trên đường, dễ bị tai nạn, mất mát. Ngày này cũng kỵ việc đón khách, vì khách sẽ không đến hoặc đến nhưng không mang lại điều tốt. Nên ở nhà, tránh đi xa nếu không cần thiết. - Tý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Bất từ tụng lí nhược địch cường |
| Khổng Minh Lục Diệu |
Ngày: Đại An - tức ngày Tốt. Đại An là ngày tốt lành nhất trong Lục Diệu, có nghĩa là "lớn và an lành". Ngày này mọi việc đều thuận lợi, suôn sẻ, không có trở ngại. Công việc làm ăn có tiến triển tốt, dễ thành công, có lợi nhuận. Gia đình hòa hợp, yên vui, không có mâu thuẫn. Sức khỏe tốt, không có bệnh tật. Đây là ngày rất thích hợp để khởi công xây dựng, khai trương, ký kết hợp đồng, cưới hỏi, xuất hành, đầu tư, và mọi việc quan trọng khác. Nên tận dụng ngày này để làm những việc có ý nghĩa. |
| Nhị Thập Bát Tú |
Tên sao: Sao Đẩu Tên ngày: Đẩu - Bình thường Thông tin chi tiết về sao này đang được cập nhật. |
| Thập Nhị Kiến Trừ |
Kiến Kiến có nghĩa là "xây dựng, khởi đầu". Đây là ngày tốt, rất thích hợp để làm các việc khởi đầu, khởi công xây dựng, khai trương cửa hàng, bắt đầu dự án mới, ký kết hợp đồng mới, và mọi việc cần sự bắt đầu. Ngày này mang năng lượng tích cực, giúp mọi việc khởi đầu được thuận lợi, thành công. Nên tận dụng ngày này để bắt đầu các kế hoạch, dự án quan trọng. |
| Hướng xuất hành |
Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'. Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu) |
| Giờ | Đánh giá | Mô tả chi tiết |
|---|---|---|
| Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) | Rất tốt | Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên. Buôn bán, kinh doanh có lời. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. |
| Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) | Xấu | Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn. |
| Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) | Tốt | Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Công việc làm ăn có tiến triển tốt. |
| Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) | Xấu | Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau. |
| Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) | Rất tốt | Là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. |
| Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) | Xấu | Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt, gặp nạn, việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Tránh xuất hành vào giờ này nếu không cần thiết. |