Lịch âm ngày 24 tháng 5 năm 2034

Ngày Dương Lịch 24/05/2034
Ngày Âm Lịch 07/04/2034
Ngày trong tuần Thứ Tư
Can Chi Ngày Canh Thìn tháng Kỉ Tị năm Giáp Dần
Ngày tốt Thiên Quý, Nguyệt Đức, Cát Khánh
Giờ Hoàng Đạo Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Chi tiết ngày

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2034
24

Dương Lịch

Tháng 4
7

Âm Lịch

Canh Thìn

Năm Giáp Dần - Tháng Kỉ Tị - Ngày Canh Thìn - 12:10:32
Giáp Dần
Ngày hoàng đạo * Tiết khí: Cốc vũ
Giờ hoàng đạo: n (3h-5h) n (7h-9h) n (15h-17h) u (17h-19h) i (21h-23h)

Ngày lễ dương lịch tháng 5

1/5 Ngày Quốc tế Lao động
7/5 Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
13/5 Ngày của mẹ
19/5 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt

Sao Ý nghĩa
Thiên Quý Tốt cho mọi việc
Nguyệt Đức Tốt cho mọi việc
Cát Khánh Tốt cho mọi việc, mang lại niềm vui và hạnh phúc

Sao xấu

Sao Ý nghĩa
Thiên Ngục Xấu cho mọi công việc
Hoang Vu Xấu cho mọi công việc
Giờ Hoàng Đạo Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)
Giờ Hắc Đạo Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Ngũ Hành

Ngày: Canh Thìn - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Kim). Đây là ngày hung, còn gọi là "phạt nhật" (ngày bị phạt). Trong ngày này, Địa Chi có sức mạnh khắc chế Thiên Can, tạo ra sự mất cân bằng, dễ gặp trở ngại, thất bại trong công việc. Nên cẩn thận trong mọi việc, đặc biệt là các việc quan trọng như ký kết hợp đồng, khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành. Nếu bắt buộc phải làm, nên chọn giờ tốt để giảm bớt ảnh hưởng xấu..

- Nạp âm: Ngày Bạch Lạp Kim, kỵ các tuổi: Tân Tỵ và Đinh Tỵ.

- Ngày Canh Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân và Tý thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Canh: "Bất kinh lộ, tân nhân bất lai" - Ngày có Can Canh, không nên đi đường, xuất hành, đặc biệt là đi xa. Nếu xuất hành vào ngày Canh, sẽ gặp nhiều trở ngại trên đường, dễ bị tai nạn, mất mát. Ngày này cũng kỵ việc đón khách, vì khách sẽ không đến hoặc đến nhưng không mang lại điều tốt. Nên ở nhà, tránh đi xa nếu không cần thiết.

- Thìn: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Bất từ tụng lí nhược địch cường

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Đại An - tức ngày Tốt.

Đại An là ngày tốt lành nhất trong Lục Diệu, có nghĩa là "lớn và an lành". Ngày này mọi việc đều thuận lợi, suôn sẻ, không có trở ngại. Công việc làm ăn có tiến triển tốt, dễ thành công, có lợi nhuận. Gia đình hòa hợp, yên vui, không có mâu thuẫn. Sức khỏe tốt, không có bệnh tật. Đây là ngày rất thích hợp để khởi công xây dựng, khai trương, ký kết hợp đồng, cưới hỏi, xuất hành, đầu tư, và mọi việc quan trọng khác. Nên tận dụng ngày này để làm những việc có ý nghĩa.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Lâu

Tên ngày: Lâu - Bình thường Thông tin chi tiết về sao này đang được cập nhật.

Thập Nhị Kiến Trừ

Phá

Phá có nghĩa là "phá hoại, phá vỡ". Đây là ngày xấu, là ngày Nhật Nguyệt tương xung (Mặt Trời và Mặt Trăng xung đột với nhau). Ngày có trực Phá, muôn việc làm vào ngày này đều bất lợi, dễ thất bại, hỏng hóc, phá vỡ. Rất kỵ các việc như khởi công xây dựng (dễ hỏng, tốn kém), ký kết hợp đồng (dễ bị phá vỡ), cưới hỏi (dễ ly tán), xuất hành (dễ gặp tai nạn), và mọi việc quan trọng khác. Chỉ nên làm các việc phá dỡ, loại bỏ những thứ không cần thiết. Nếu bắt buộc phải làm việc quan trọng, nên chọn giờ tốt và cẩn thận hơn bình thường, hoặc tốt nhất là hoãn sang ngày khác.

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ Đánh giá Mô tả chi tiết
Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Rất tốt Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ gặp may mắn. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. Buôn bán có lời, công việc thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp.
Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Xấu Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn.
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Tốt Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Công việc làm ăn có tiến triển tốt.
Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Xấu Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng.
Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Rất tốt Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.
Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Xấu Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Tránh xuất hành vào giờ này nếu không cần thiết.