Lịch âm ngày 21 tháng 12 năm 2034

Ngày Dương Lịch 21/12/2034
Ngày Âm Lịch 11/11/2034
Ngày trong tuần Thứ Năm
Can Chi Ngày Tân Hợi tháng Bính Tý năm Giáp Dần
Ngày tốt Thiên Quý, Nguyệt Đức, Giải Thần
Giờ Hoàng Đạo Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Chi tiết ngày

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 2034
21

Dương Lịch

Tháng 11
11

Âm Lịch

Tân Hợi

Năm Giáp Dần - Tháng Bính Tý - Ngày Tân Hợi - 01:26:40
Giáp Dần
Ngày hoàng đạo * Tiết khí: Đại thử
Giờ hoàng đạo: u (1h-3h) n (7h-9h) i (13h-15h) t (19h-21h) i (21h-23h)

Ngày lễ dương lịch tháng 12

1/12 Ngày Thế giới phòng chống AIDS
19/12 Ngày Toàn quốc kháng chiến
22/12 Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
24/12 Ngày Lễ Giáng sinh

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt

Sao Ý nghĩa
Thiên Quý Tốt cho mọi việc
Nguyệt Đức Tốt cho mọi việc
Giải Thần Tốt cho việc cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan

Sao xấu

Sao Ý nghĩa
Thiên Ngục Xấu cho mọi công việc
Hoang Vu Xấu cho mọi công việc
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng
Trùng Phục Kỵ việc cưới hỏi, an táng
Giờ Hoàng Đạo Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21) ; Hợi (21-23)
Giờ Hắc Đạo Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Trùng Phục: Ngày này có sao Trùng Phục, tương tự như Trùng Tang nhưng mức độ nhẹ hơn một chút. Trùng Phục có nghĩa là "sự lặp lại của điều không may", nên cũng kỵ các việc quan trọng như chôn cất (có thể gây ra bệnh tật, tai nạn cho người thân), cưới xin (hôn nhân không bền, dễ ly tán), vợ chồng xuất hành (dễ gặp trắc trở, mất mát), xây nhà (nhà cửa không yên ổn, dễ có tranh chấp), và xây mồ mả (ảnh hưởng không tốt đến phong thủy). Tuy nhiên, nếu bắt buộc phải làm, có thể chọn giờ tốt để giảm bớt ảnh hưởng xấu.

Ngũ Hành

Ngày: Tân Hợi - tức Can khắc Chi (Kim khắc Thủy). Đây là ngày hung, không thuận lợi. Thiên Can có sức mạnh khắc chế Địa Chi, tạo ra sự xung đột, mâu thuẫn. Trong ngày này, mọi việc dễ gặp khó khăn, trở ngại, không suôn sẻ như mong đợi. Nên tránh các việc quan trọng như khởi công xây dựng, ký kết hợp đồng lớn, đầu tư, mua bán tài sản. Nếu có thể, nên hoãn các việc không cấp thiết sang ngày khác tốt hơn..

- Nạp âm: Ngày Thoa Xuyến Kim, kỵ các tuổi: Canh Tuất và Đinh Hợi.

- Ngày Tân Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Hợi, tuyệt Tỵ.

- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Dần, Mão, Thìn.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Tân: "Bất nạp tài, chủ nhân tán tài" - Ngày có Can Tân, không nên nhận tài, thu tiền, hay nhận bất kỳ khoản tiền nào. Nếu nhận tiền vào ngày Tân, chủ nhân sẽ dễ bị mất tài sản, hao hụt tiền của sau đó. Nên tránh các giao dịch tiền bạc, thu nợ, nhận lương, hay bất kỳ việc nào liên quan đến việc nhận tiền.

- Hợi: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Bất từ tụng lí nhược địch cường

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu Cát - tức ngày Tốt.

Tiểu Cát là ngày tốt, có nghĩa là "nhỏ và tốt lành". Ngày này mọi việc đều thuận lợi, có tiến triển, không có trở ngại lớn. Công việc làm ăn có tiến triển, dễ thành công, có lợi nhuận. Gia đình hòa hợp, yên vui, không có mâu thuẫn. Đây là ngày thích hợp để làm các việc thường ngày, các việc nhỏ, và cả các việc quan trọng. Tuy không tốt bằng Đại An hay Tốc Hỷ, nhưng vẫn là ngày tốt, có thể yên tâm làm mọi việc.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Vĩ

Tên ngày: Vĩ - Bình thường Thông tin chi tiết về sao này đang được cập nhật.

Thập Nhị Kiến Trừ

Khai

Khai có nghĩa là "mở ra, khai trương". Đây là ngày tốt, rất thích hợp để làm các việc khai trương, mở đầu, mở cửa hàng, khởi công dự án mới, và mọi việc cần sự "mở ra". Ngày này tốt cho việc khai trương cửa hàng, mở công ty, khởi công xây dựng, bắt đầu dự án mới, và các việc cần sự khởi đầu tốt đẹp. Mọi việc khai trương, mở đầu trong ngày này sẽ được thuận lợi, thành công.

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ Đánh giá Mô tả chi tiết
Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Rất tốt Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ gặp may mắn. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. Buôn bán có lời, công việc thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp.
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Xấu Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn.
Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Tốt Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Công việc làm ăn có tiến triển tốt.
Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Xấu Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng.
Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Rất tốt Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.
Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Xấu Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Tránh xuất hành vào giờ này nếu không cần thiết.