Lịch âm ngày 17 tháng 3 năm 2033

Ngày Dương Lịch 17/03/2033
Ngày Âm Lịch 17/02/2033
Ngày trong tuần Thứ Năm
Can Chi Ngày Đinh Mão tháng Ất Mão năm Quý Sửu
Ngày tốt Thiên Quý, Nguyệt Đức, Cát Khánh
Giờ Hoàng Đạo Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

Chi tiết ngày

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 2033
17

Dương Lịch

Tháng 2
17

Âm Lịch

Đinh Mão

Năm Quý Sửu - Tháng Ất Mão - Ngày Đinh Mão - 01:16:01
Quý Sửu
Ngày hoàng đạo * Tiết khí: Bạch lộ
Giờ hoàng đạo: n (3h-5h) o (5h-7h) i (13h-15h) u (17h-19h)

Ngày lễ dương lịch tháng 3

8/3 Ngày Quốc tế Phụ nữ
23/3 Ngày Quốc tế Hạnh phúc
26/3 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt

Sao Ý nghĩa
Thiên Quý Tốt cho mọi việc
Nguyệt Đức Tốt cho mọi việc
Cát Khánh Tốt cho mọi việc, mang lại niềm vui và hạnh phúc

Sao xấu

Sao Ý nghĩa
Thiên Ngục Xấu cho mọi công việc
Hoang Vu Xấu cho mọi công việc
Giờ Hoàng Đạo Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19)
Giờ Hắc Đạo Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Sát Chủ Dương: Ngày này có Sát Chủ Dương, là một loại sát khí mạnh ảnh hưởng đến chủ nhân và người đứng đầu. Sát Chủ Dương xuất hiện khi Can và Chi của ngày tạo thành các cặp đặc biệt như Giáp-Tý, Giáp-Ngọ, Ất-Sửu, Ất-Mùi, v.v. Ngày này rất kỵ các việc: Xây dựng, sửa chữa nhà cửa (chủ nhà dễ gặp tai nạn, bệnh tật, mất mát tài sản); Cưới hỏi (hôn nhân không bền, dễ ly tán, không hạnh phúc); Buôn bán, kinh doanh lớn (dễ thua lỗ, phá sản); Mua bán nhà cửa, đất đai (dễ gặp tranh chấp, kiện tụng); Nhận việc mới, thăng chức (dễ bị sa thải, giáng chức); Đầu tư lớn (dễ mất vốn, không thu hồi được). Nên hoãn tất cả các việc quan trọng, đặc biệt là những việc liên quan đến tài sản và sự nghiệp.

Ngũ Hành

Ngày: Đinh Mão - tức Chi khắc Can (Mộc khắc Hỏa). Đây là ngày hung, còn gọi là "phạt nhật" (ngày bị phạt). Trong ngày này, Địa Chi có sức mạnh khắc chế Thiên Can, tạo ra sự mất cân bằng, dễ gặp trở ngại, thất bại trong công việc. Nên cẩn thận trong mọi việc, đặc biệt là các việc quan trọng như ký kết hợp đồng, khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành. Nếu bắt buộc phải làm, nên chọn giờ tốt để giảm bớt ảnh hưởng xấu..

- Nạp âm: Ngày Lư Trung Hỏa, kỵ các tuổi: Bính Dần và Quý Mão.

- Ngày Đinh Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Tý, tuyệt Dậu.

- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Đinh: "Bất thượng lương, tân nhân bất lai" - Ngày có Can Đinh, không nên lợp mái, làm mái nhà, hay các việc liên quan đến phần trên của nhà. Nếu làm việc này vào ngày Đinh, mái nhà sẽ không bền, dễ bị dột, hỏng. Ngày này cũng kỵ việc đón khách, tổ chức sự kiện, vì khách sẽ không đến hoặc không mang lại may mắn.

- Mão: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Bất từ tụng lí nhược địch cường

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu Cát - tức ngày Tốt.

Tiểu Cát là ngày tốt, có nghĩa là "nhỏ và tốt lành". Ngày này mọi việc đều thuận lợi, có tiến triển, không có trở ngại lớn. Công việc làm ăn có tiến triển, dễ thành công, có lợi nhuận. Gia đình hòa hợp, yên vui, không có mâu thuẫn. Đây là ngày thích hợp để làm các việc thường ngày, các việc nhỏ, và cả các việc quan trọng. Tuy không tốt bằng Đại An hay Tốc Hỷ, nhưng vẫn là ngày tốt, có thể yên tâm làm mọi việc.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Tỉnh

Tên ngày: Tỉnh - Bình thường Thông tin chi tiết về sao này đang được cập nhật.

Thập Nhị Kiến Trừ

Định

Định có nghĩa là "quyết định, ổn định". Đây là ngày tốt, rất thích hợp để làm các việc ổn định, quyết định quan trọng, xác định kế hoạch, và mọi việc cần sự quyết đoán. Ngày này tốt cho việc đưa ra quyết định quan trọng, ký kết hợp đồng dài hạn, ổn định cuộc sống, và các việc cần sự chắc chắn, ổn định. Mọi quyết định đưa ra trong ngày này sẽ có tính ổn định, bền vững.

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ Đánh giá Mô tả chi tiết
Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Rất tốt Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ gặp may mắn. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. Buôn bán có lời, công việc thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp.
Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Xấu Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn.
Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Tốt Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Công việc làm ăn có tiến triển tốt.
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Xấu Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng.
Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Rất tốt Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.
Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Xấu Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Tránh xuất hành vào giờ này nếu không cần thiết.