Lịch âm ngày 3 tháng 10 năm 2032

Ngày Dương Lịch 03/10/2032
Ngày Âm Lịch 29/08/2032
Ngày trong tuần Chủ Nhật
Can Chi Ngày Nhâm Ngọ tháng Kỉ Dậu năm Nhâm Tý
Ngày tốt Nguyệt Đức, Thiên Quý, Thiên Quan, Giải Thần, Tục Thế, Tư Mệnh Hoàng Đạo, Cát Khánh, Nguyệt Giải
Giờ Hoàng Đạo Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Chi tiết ngày

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2032
3

Dương Lịch

Tháng 8
29

Âm Lịch

Nhâm Ngọ

Năm Nhâm Tý - Tháng Kỉ Dậu - Ngày Nhâm Ngọ - 01:15:30
Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo * Tiết khí: Hạ chí
Giờ hoàng đạo: u (1h-3h) o (5h-7h) n (15h-17h) u (17h-19h)

Ngày lễ dương lịch tháng 10

1/10 Ngày Quốc tế Người cao tuổi
10/10 Ngày giải phóng thủ đô
13/10 Ngày doanh nhân Việt Nam
20/10 Ngày Phụ nữ Việt Nam
31/10 Ngày Halloween

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt

Sao Ý nghĩa
Nguyệt Đức Tốt cho mọi việc
Thiên Quý Tốt cho mọi việc
Thiên Quan Tốt cho mọi việc
Giải Thần Tốt cho việc cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan cũng như trừ được các sao xấu
Tục Thế Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân giá thú (cưới xin)
Tư Mệnh Hoàng Đạo Tốt cho mọi việc
Cát Khánh Tốt cho mọi việc, mang lại niềm vui và hạnh phúc
Nguyệt Giải Tốt cho mọi việc, giải trừ được các điều xấu

Sao xấu

Sao Ý nghĩa
Thiên Ngục Xấu cho mọi công việc
Thiên Hoả Xấu cho việc lợp nhà
Nguyệt Phá Xấu về việc xây dựng nhà cửa
Hoang Vu Xấu cho mọi công việc
Thiên Tặc Xấu đối với việc khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Hoả Tai Xấu đối với việc làm nhà, lợp nhà
Phi Ma Sát (Tai Sát) Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi), nhập trạch
Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú (cưới hỏi), an táng
Nguyệt Hoả (Độc Hỏa) Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng
Ngũ Quỹ Kỵ việc xuất hành
Trùng Tang Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi), an táng hay khởi công xây nhà
Trùng Phục Kỵ việc cưới hỏi, an táng
Câu Trận Hắc Đạo Kỵ việc mai táng
Giờ Hoàng Đạo Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)
Giờ Hắc Đạo Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Trùng Tang: Ngày này có sao Trùng Tang, là một trong những ngày kỵ nhất trong năm. Theo quan niệm dân gian, Trùng Tang có nghĩa là "cái chết lặp lại", nên rất kỵ cho việc chôn cất vì có thể gây ra cái chết tiếp theo trong gia đình hoặc dòng họ. Ngoài ra, ngày này cũng kỵ cưới xin (có thể dẫn đến ly tán, không hạnh phúc), vợ chồng xuất hành (dễ gặp tai nạn, rủi ro), xây nhà (nhà cửa không yên ổn, dễ gặp hỏa hoạn, trộm cắp), và xây mồ mả (ảnh hưởng xấu đến phong thủy và vận mệnh con cháu). Nên hoãn tất cả các việc quan trọng sang ngày khác.

- Trùng Phục: Ngày này có sao Trùng Phục, tương tự như Trùng Tang nhưng mức độ nhẹ hơn một chút. Trùng Phục có nghĩa là "sự lặp lại của điều không may", nên cũng kỵ các việc quan trọng như chôn cất (có thể gây ra bệnh tật, tai nạn cho người thân), cưới xin (hôn nhân không bền, dễ ly tán), vợ chồng xuất hành (dễ gặp trắc trở, mất mát), xây nhà (nhà cửa không yên ổn, dễ có tranh chấp), và xây mồ mả (ảnh hưởng không tốt đến phong thủy). Tuy nhiên, nếu bắt buộc phải làm, có thể chọn giờ tốt để giảm bớt ảnh hưởng xấu.

Ngũ Hành

Ngày: Nhâm Ngọ - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Hỏa). Đây là ngày tốt, rất thuận lợi cho mọi việc. Thiên Can có sức mạnh nuôi dưỡng, hỗ trợ Địa Chi, tạo ra năng lượng tích cực, may mắn. Trong ngày này, mọi việc đều dễ thành công, thuận lợi, đặc biệt là các việc như khởi công xây dựng, khai trương, ký kết hợp đồng, cưới hỏi, xuất hành, đầu tư, mua bán. Đây là thời điểm tốt để bắt đầu các dự án mới, thực hiện các kế hoạch quan trọng. Nên tận dụng ngày này để làm những việc có ý nghĩa và tầm quan trọng..

- Nạp âm: Ngày Dương Liễu Mộc, kỵ các tuổi: Quý Mùi và Kỷ Mùi.

- Ngày Nhâm Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Tý.

- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Nhâm: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Ngày có Can Nhâm, không nên tiến hành các việc liên quan đến kiện tụng, tranh chấp pháp lý. Nếu làm việc này vào ngày Nhâm, ta sẽ ở thế yếu, đối phương sẽ ở thế mạnh, dễ thua kiện, mất quyền lợi. Nên tránh các việc như nộp đơn kiện, ra tòa, tranh chấp, hay bất kỳ việc nào liên quan đến pháp luật.

- Ngọ: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Bất từ tụng lí nhược địch cường

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tiểu Cát - tức ngày Tốt.

Tiểu Cát là ngày tốt, có nghĩa là "nhỏ và tốt lành". Ngày này mọi việc đều thuận lợi, có tiến triển, không có trở ngại lớn. Công việc làm ăn có tiến triển, dễ thành công, có lợi nhuận. Gia đình hòa hợp, yên vui, không có mâu thuẫn. Đây là ngày thích hợp để làm các việc thường ngày, các việc nhỏ, và cả các việc quan trọng. Tuy không tốt bằng Đại An hay Tốc Hỷ, nhưng vẫn là ngày tốt, có thể yên tâm làm mọi việc.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Mão

Tên ngày: Mão - Bình thường Thông tin chi tiết về sao này đang được cập nhật.

Thập Nhị Kiến Trừ

Định

Định có nghĩa là "quyết định, ổn định". Đây là ngày tốt, rất thích hợp để làm các việc ổn định, quyết định quan trọng, xác định kế hoạch, và mọi việc cần sự quyết đoán. Ngày này tốt cho việc đưa ra quyết định quan trọng, ký kết hợp đồng dài hạn, ổn định cuộc sống, và các việc cần sự chắc chắn, ổn định. Mọi quyết định đưa ra trong ngày này sẽ có tính ổn định, bền vững.

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ Đánh giá Mô tả chi tiết
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Rất tốt Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ gặp may mắn. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. Buôn bán có lời, công việc thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp.
Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Xấu Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn.
Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Tốt Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Công việc làm ăn có tiến triển tốt.
Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Xấu Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng.
Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Rất tốt Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.
Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Xấu Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Tránh xuất hành vào giờ này nếu không cần thiết.