Lịch âm ngày 20 tháng 8 năm 2031

Ngày Dương Lịch 20/08/2031
Ngày Âm Lịch 03/07/2031
Ngày trong tuần Thứ Tư
Can Chi Ngày Nhâm Thìn tháng Bính Thân năm Tân Hợi
Ngày tốt Thiên Quý, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Giải Thần
Giờ Hoàng Đạo Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Chi tiết ngày

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2031
20

Dương Lịch

Tháng 7
3

Âm Lịch

Nhâm Thìn

Năm Tân Hợi - Tháng Bính Thân - Ngày Nhâm Thìn - 01:26:42
Tân Hợi
Ngày hoàng đạo * Tiết khí: Tiểu mãn
Giờ hoàng đạo: n (3h-5h) n (7h-9h) n (15h-17h) u (17h-19h) i (21h-23h)

Ngày lễ dương lịch tháng 8

19/8 Cách mạng tháng 8 / Ngày Công an nhân dân

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt

Sao Ý nghĩa
Thiên Quý Tốt cho mọi việc
Nguyệt Đức Tốt cho mọi việc
Thiên Quan Tốt cho việc quan chức
Giải Thần Tốt cho việc cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan

Sao xấu

Sao Ý nghĩa
Thiên Ngục Xấu cho mọi công việc
Hoang Vu Xấu cho mọi công việc
Ngũ Quỹ Kỵ việc xuất hành
Trùng Phục Kỵ việc cưới hỏi, an táng
Giờ Hoàng Đạo Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)
Giờ Hắc Đạo Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Trùng Phục: Ngày này có sao Trùng Phục, tương tự như Trùng Tang nhưng mức độ nhẹ hơn một chút. Trùng Phục có nghĩa là "sự lặp lại của điều không may", nên cũng kỵ các việc quan trọng như chôn cất (có thể gây ra bệnh tật, tai nạn cho người thân), cưới xin (hôn nhân không bền, dễ ly tán), vợ chồng xuất hành (dễ gặp trắc trở, mất mát), xây nhà (nhà cửa không yên ổn, dễ có tranh chấp), và xây mồ mả (ảnh hưởng không tốt đến phong thủy). Tuy nhiên, nếu bắt buộc phải làm, có thể chọn giờ tốt để giảm bớt ảnh hưởng xấu.

Ngũ Hành

Ngày: Nhâm Thìn - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Thổ). Đây là ngày tốt, rất thuận lợi cho mọi việc. Thiên Can có sức mạnh nuôi dưỡng, hỗ trợ Địa Chi, tạo ra năng lượng tích cực, may mắn. Trong ngày này, mọi việc đều dễ thành công, thuận lợi, đặc biệt là các việc như khởi công xây dựng, khai trương, ký kết hợp đồng, cưới hỏi, xuất hành, đầu tư, mua bán. Đây là thời điểm tốt để bắt đầu các dự án mới, thực hiện các kế hoạch quan trọng. Nên tận dụng ngày này để làm những việc có ý nghĩa và tầm quan trọng..

- Nạp âm: Ngày Trường Lưu Thủy, kỵ các tuổi: Quý Tỵ và Kỷ Tỵ.

- Ngày Nhâm Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Thân và Tý thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Nhâm: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Ngày có Can Nhâm, không nên tiến hành các việc liên quan đến kiện tụng, tranh chấp pháp lý. Nếu làm việc này vào ngày Nhâm, ta sẽ ở thế yếu, đối phương sẽ ở thế mạnh, dễ thua kiện, mất quyền lợi. Nên tránh các việc như nộp đơn kiện, ra tòa, tranh chấp, hay bất kỳ việc nào liên quan đến pháp luật.

- Thìn: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Bất từ tụng lí nhược địch cường

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày Tốt.

Tốc Hỷ là ngày tốt, có nghĩa là "nhanh chóng và vui mừng". Ngày này mọi việc đều diễn ra nhanh chóng, thuận lợi, không có trở ngại. Có tin vui, may mắn đến nhanh, bất ngờ. Công việc làm ăn có lời, dễ thành công, có lợi nhuận. Đây là ngày thích hợp để khởi công, khai trương, ký kết hợp đồng, cưới hỏi, xuất hành, đầu tư, và các việc cần sự nhanh chóng, hiệu quả. Nên tận dụng ngày này để thực hiện các kế hoạch quan trọng, vì mọi việc sẽ diễn ra suôn sẻ và nhanh chóng.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Mão

Tên ngày: Mão - Bình thường Thông tin chi tiết về sao này đang được cập nhật.

Thập Nhị Kiến Trừ

Mãn

Mãn có nghĩa là "đầy đủ, hoàn thành". Đây là ngày bình thường, không có gì đặc biệt. Có thể làm các việc thường ngày, các việc đã được lên kế hoạch từ trước. Ngày này không tốt cũng không xấu, phù hợp cho các hoạt động thường nhật, không cần sự đặc biệt. Nếu muốn các việc quan trọng được thuận lợi hơn, nên chọn ngày có Trực tốt hơn.

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ Đánh giá Mô tả chi tiết
Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Rất tốt Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ gặp may mắn. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. Buôn bán có lời, công việc thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp.
Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Xấu Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn.
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Tốt Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Công việc làm ăn có tiến triển tốt.
Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Xấu Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng.
Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Rất tốt Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.
Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Xấu Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Tránh xuất hành vào giờ này nếu không cần thiết.