Lịch âm ngày 25 tháng 8 năm 2028

Ngày Dương Lịch 25/08/2028
Ngày Âm Lịch 06/07/2028
Ngày trong tuần Thứ Sáu
Can Chi Ngày Nhâm Ngọ tháng Canh Thân năm Mậu Thân
Ngày tốt Nguyệt Đức, Thiên Quý, Thiên Quan, Giải Thần, Tục Thế, Tư Mệnh Hoàng Đạo, Cát Khánh, Nguyệt Giải
Giờ Hoàng Đạo Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Chi tiết ngày

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 2028
25

Dương Lịch

Tháng 7
6

Âm Lịch

Nhâm Ngọ

Năm Mậu Thân - Tháng Canh Thân - Ngày Nhâm Ngọ - 01:16:15
Mậu Thân
Ngày hoàng đạo * Tiết khí: Mang chủng
Giờ hoàng đạo: u (1h-3h) o (5h-7h) n (15h-17h) u (17h-19h)

Ngày lễ dương lịch tháng 8

19/8 Cách mạng tháng 8 / Ngày Công an nhân dân

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt

Sao Ý nghĩa
Nguyệt Đức Tốt cho mọi việc
Thiên Quý Tốt cho mọi việc
Thiên Quan Tốt cho mọi việc
Giải Thần Tốt cho việc cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan cũng như trừ được các sao xấu
Tục Thế Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân giá thú (cưới xin)
Tư Mệnh Hoàng Đạo Tốt cho mọi việc
Cát Khánh Tốt cho mọi việc, mang lại niềm vui và hạnh phúc
Nguyệt Giải Tốt cho mọi việc, giải trừ được các điều xấu

Sao xấu

Sao Ý nghĩa
Thiên Ngục Xấu cho mọi công việc
Thiên Hoả Xấu cho việc lợp nhà
Nguyệt Phá Xấu về việc xây dựng nhà cửa
Hoang Vu Xấu cho mọi công việc
Thiên Tặc Xấu đối với việc khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Hoả Tai Xấu đối với việc làm nhà, lợp nhà
Phi Ma Sát (Tai Sát) Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi), nhập trạch
Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú (cưới hỏi), an táng
Nguyệt Hoả (Độc Hỏa) Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng
Ngũ Quỹ Kỵ việc xuất hành
Trùng Tang Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi), an táng hay khởi công xây nhà
Trùng Phục Kỵ việc cưới hỏi, an táng
Câu Trận Hắc Đạo Kỵ việc mai táng
Giờ Hoàng Đạo Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Dậu (17-19)
Giờ Hắc Đạo Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Trùng Tang: Ngày này có sao Trùng Tang, là một trong những ngày kỵ nhất trong năm. Theo quan niệm dân gian, Trùng Tang có nghĩa là "cái chết lặp lại", nên rất kỵ cho việc chôn cất vì có thể gây ra cái chết tiếp theo trong gia đình hoặc dòng họ. Ngoài ra, ngày này cũng kỵ cưới xin (có thể dẫn đến ly tán, không hạnh phúc), vợ chồng xuất hành (dễ gặp tai nạn, rủi ro), xây nhà (nhà cửa không yên ổn, dễ gặp hỏa hoạn, trộm cắp), và xây mồ mả (ảnh hưởng xấu đến phong thủy và vận mệnh con cháu). Nên hoãn tất cả các việc quan trọng sang ngày khác.

- Trùng Phục: Ngày này có sao Trùng Phục, tương tự như Trùng Tang nhưng mức độ nhẹ hơn một chút. Trùng Phục có nghĩa là "sự lặp lại của điều không may", nên cũng kỵ các việc quan trọng như chôn cất (có thể gây ra bệnh tật, tai nạn cho người thân), cưới xin (hôn nhân không bền, dễ ly tán), vợ chồng xuất hành (dễ gặp trắc trở, mất mát), xây nhà (nhà cửa không yên ổn, dễ có tranh chấp), và xây mồ mả (ảnh hưởng không tốt đến phong thủy). Tuy nhiên, nếu bắt buộc phải làm, có thể chọn giờ tốt để giảm bớt ảnh hưởng xấu.

Ngũ Hành

Ngày: Nhâm Ngọ - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Hỏa). Đây là ngày tốt, rất thuận lợi cho mọi việc. Thiên Can có sức mạnh nuôi dưỡng, hỗ trợ Địa Chi, tạo ra năng lượng tích cực, may mắn. Trong ngày này, mọi việc đều dễ thành công, thuận lợi, đặc biệt là các việc như khởi công xây dựng, khai trương, ký kết hợp đồng, cưới hỏi, xuất hành, đầu tư, mua bán. Đây là thời điểm tốt để bắt đầu các dự án mới, thực hiện các kế hoạch quan trọng. Nên tận dụng ngày này để làm những việc có ý nghĩa và tầm quan trọng..

- Nạp âm: Ngày Dương Liễu Mộc, kỵ các tuổi: Quý Mùi và Kỷ Mùi.

- Ngày Nhâm Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Tý.

- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Nhâm: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Ngày có Can Nhâm, không nên tiến hành các việc liên quan đến kiện tụng, tranh chấp pháp lý. Nếu làm việc này vào ngày Nhâm, ta sẽ ở thế yếu, đối phương sẽ ở thế mạnh, dễ thua kiện, mất quyền lợi. Nên tránh các việc như nộp đơn kiện, ra tòa, tranh chấp, hay bất kỳ việc nào liên quan đến pháp luật.

- Ngọ: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Bất từ tụng lí nhược địch cường

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Không Vong - tức ngày Hung.

Không Vong là ngày xấu, có nghĩa là "không và mất mát", tức là mọi việc đều không thành, dễ mất mát, hao hụt. Ngày này mọi việc đều khó thành công, dễ thất bại, mất mát. Công việc làm ăn dễ thua lỗ, không có lợi nhuận. Dễ mất mát tài sản, tiền của. Nên tránh các việc quan trọng, đặc biệt là khởi công xây dựng (dễ hỏng, tốn kém), đầu tư (dễ mất vốn), mua bán lớn (dễ mất mát), ký kết hợp đồng (dễ thất bại), và các việc liên quan đến tài sản, tiền bạc. Nếu bắt buộc phải làm, nên chọn giờ tốt và cẩn thận hơn bình thường, hoặc tốt nhất là hoãn sang ngày khác.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Sâm

Tên ngày: Sâm - Bình thường Thông tin chi tiết về sao này đang được cập nhật.

Thập Nhị Kiến Trừ

Chấp

Chấp có nghĩa là "nắm giữ, thực hiện". Đây là ngày bình thường, có thể làm các việc thường ngày, thực hiện các kế hoạch đã được lên từ trước. Ngày này không có gì đặc biệt, phù hợp cho các hoạt động thường nhật, không cần sự đặc biệt. Nếu muốn các việc quan trọng được thuận lợi hơn, nên chọn ngày có Trực tốt hơn như Kiến, Định, Thành, hoặc Khai.

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ Đánh giá Mô tả chi tiết
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Rất tốt Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ gặp may mắn. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. Buôn bán có lời, công việc thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp.
Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Xấu Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn.
Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Tốt Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Công việc làm ăn có tiến triển tốt.
Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Xấu Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng.
Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Rất tốt Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.
Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Xấu Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Tránh xuất hành vào giờ này nếu không cần thiết.