Lịch âm ngày 31 tháng 10 năm 2026

Ngày Dương Lịch 31/10/2026
Ngày Âm Lịch 22/09/2026
Ngày trong tuần Thứ Bảy
Can Chi Ngày Mậu Dần tháng Mậu Tuất năm Bính Ngọ
Ngày tốt Thiên Quý, Nguyệt Đức, Nguyệt Giải, Yếu Yên (Thiên Quý)
Giờ Hoàng Đạo Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

Chi tiết ngày

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2026
31

Dương Lịch

Ngày Halloween

Tháng 9
22

Âm Lịch

Mậu Dần

Năm Bính Ngọ - Tháng Mậu Tuất - Ngày Mậu Dần - 01:20:31
Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo * Tiết khí: Tiểu thử
Giờ hoàng đạo: u (1h-3h) n (7h-9h) i (13h-15h) t (19h-21h)

Ngày lễ dương lịch tháng 10

1/10 Ngày Quốc tế Người cao tuổi
10/10 Ngày giải phóng thủ đô
13/10 Ngày doanh nhân Việt Nam
20/10 Ngày Phụ nữ Việt Nam
31/10 Ngày Halloween

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt

Sao Ý nghĩa
Thiên Quý Tốt cho mọi việc
Nguyệt Đức Tốt cho mọi việc
Nguyệt Giải Tốt cho mọi việc, giải trừ được các điều xấu
Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân giá thú (cưới xin)

Sao xấu

Sao Ý nghĩa
Thiên Ngục Xấu cho mọi công việc
Nguyệt Hoả (Độc Hỏa) Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp
Ngũ Quỹ Kỵ việc xuất hành
Trùng Tang Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi), an táng hay khởi công xây nhà
Câu Trận Hắc Đạo Kỵ việc mai táng
Giờ Hoàng Đạo Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21)
Giờ Hắc Đạo Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Trùng Tang: Ngày này có sao Trùng Tang, là một trong những ngày kỵ nhất trong năm. Theo quan niệm dân gian, Trùng Tang có nghĩa là "cái chết lặp lại", nên rất kỵ cho việc chôn cất vì có thể gây ra cái chết tiếp theo trong gia đình hoặc dòng họ. Ngoài ra, ngày này cũng kỵ cưới xin (có thể dẫn đến ly tán, không hạnh phúc), vợ chồng xuất hành (dễ gặp tai nạn, rủi ro), xây nhà (nhà cửa không yên ổn, dễ gặp hỏa hoạn, trộm cắp), và xây mồ mả (ảnh hưởng xấu đến phong thủy và vận mệnh con cháu). Nên hoãn tất cả các việc quan trọng sang ngày khác.

Ngũ Hành

Ngày: Mậu Dần - tức Can sinh Chi (Thổ sinh Mộc). Đây là ngày tốt, rất thuận lợi cho mọi việc. Thiên Can có sức mạnh nuôi dưỡng, hỗ trợ Địa Chi, tạo ra năng lượng tích cực, may mắn. Trong ngày này, mọi việc đều dễ thành công, thuận lợi, đặc biệt là các việc như khởi công xây dựng, khai trương, ký kết hợp đồng, cưới hỏi, xuất hành, đầu tư, mua bán. Đây là thời điểm tốt để bắt đầu các dự án mới, thực hiện các kế hoạch quan trọng. Nên tận dụng ngày này để làm những việc có ý nghĩa và tầm quan trọng..

- Nạp âm: Ngày Thành Đầu Thổ, kỵ các tuổi: Kỷ Mão và Ất Mão.

- Ngày Mậu Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Thân.

- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Mậu: "Bất thọ điền, điền chủ bất tường" - Ngày có Can Mậu, không nên nhận ruộng, mua đất, hay nhận bất kỳ tài sản đất đai nào. Nếu làm việc này vào ngày Mậu, chủ ruộng (người bán) sẽ không tốt, có thể gây ra tranh chấp, kiện tụng sau này. Nên tránh các giao dịch liên quan đến đất đai, nhà cửa.

- Dần: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Bất từ tụng lí nhược địch cường

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Xích Khẩu - tức ngày Hung.

Xích Khẩu là ngày xấu, có nghĩa là "miệng đỏ" hay "miệng lửa", tức là dễ gặp tranh cãi, khẩu thiệt, thị phi. Ngày này rất dễ gặp mâu thuẫn, tranh chấp, cãi vã với người khác. Dễ bị người khác nói xấu, vu khống, hoặc bị hiểu lầm. Nên tránh các việc quan trọng, đặc biệt là ký kết hợp đồng (dễ bị tranh chấp sau này), kiện tụng (dễ thua kiện), gặp gỡ đối tác (dễ gặp mâu thuẫn), và các việc cần sự hợp tác, thỏa thuận. Nếu bắt buộc phải làm, nên giữ bình tĩnh, tránh tranh cãi, và chọn giờ tốt để giảm bớt ảnh hưởng xấu.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Thất

Tên ngày: Thất - Bình thường Thông tin chi tiết về sao này đang được cập nhật.

Thập Nhị Kiến Trừ

Thu

Thu có nghĩa là "thu hoạch, thu thập". Đây là ngày tốt, rất thích hợp để làm các việc thu hoạch, thu thập, thu tiền, thu nợ, và mọi việc liên quan đến việc "thu về". Ngày này tốt cho việc thu hoạch mùa màng, thu tiền bán hàng, thu nợ, nhận lương, và các việc thu về lợi ích, tài sản. Mọi việc thu về trong ngày này sẽ được thuận lợi, không gặp trở ngại.

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ Đánh giá Mô tả chi tiết
Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Rất tốt Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ gặp may mắn. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. Buôn bán có lời, công việc thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp.
Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Xấu Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn.
Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tốt Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Công việc làm ăn có tiến triển tốt.
Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Xấu Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng.
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Rất tốt Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.
Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Xấu Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Tránh xuất hành vào giờ này nếu không cần thiết.