Lịch âm ngày 20 tháng 6 năm 2025

Ngày Dương Lịch 20/06/2025
Ngày Âm Lịch 25/05/2025
Ngày trong tuần Thứ Sáu
Can Chi Ngày Canh Thân tháng Nhâm Ngọ năm Ất Tỵ
Ngày tốt Thiên Quý, Nguyệt Đức, Nguyệt Giải, Yếu Yên (Thiên Quý)
Giờ Hoàng Đạo Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

Chi tiết ngày

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2025
20

Dương Lịch

Tháng 5
25

Âm Lịch

Canh Thân

Năm Ất Tỵ - Tháng Nhâm Ngọ - Ngày Canh Thân - 01:26:58
Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo * Tiết khí: Cốc vũ
Giờ hoàng đạo: u (1h-3h) n (7h-9h) i (13h-15h) t (19h-21h)

Ngày lễ dương lịch tháng 6

1/6 Ngày Quốc tế thiếu nhi
17/6 Ngày của cha
21/6 Ngày báo chí Việt Nam
28/6 Ngày gia đình Việt Nam

Ngọc Hạp Thông Thư

Sao tốt

Sao Ý nghĩa
Thiên Quý Tốt cho mọi việc
Nguyệt Đức Tốt cho mọi việc
Nguyệt Giải Tốt cho mọi việc, giải trừ được các điều xấu
Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân giá thú (cưới xin)

Sao xấu

Sao Ý nghĩa
Thiên Ngục Xấu cho mọi công việc
Nguyệt Hoả (Độc Hỏa) Xấu cho việc lợp nhà, làm bếp
Ngũ Quỹ Kỵ việc xuất hành
Trùng Tang Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi), an táng hay khởi công xây nhà
Câu Trận Hắc Đạo Kỵ việc mai táng
Giờ Hoàng Đạo Tý (23-1) ; Sửu (1-3) ; Thìn (7-9) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Tuất (19-21)
Giờ Hắc Đạo Tý (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)
Các Ngày Kỵ

Phạm phải ngày:

- Trùng Tang: Ngày này có sao Trùng Tang, là một trong những ngày kỵ nhất trong năm. Theo quan niệm dân gian, Trùng Tang có nghĩa là "cái chết lặp lại", nên rất kỵ cho việc chôn cất vì có thể gây ra cái chết tiếp theo trong gia đình hoặc dòng họ. Ngoài ra, ngày này cũng kỵ cưới xin (có thể dẫn đến ly tán, không hạnh phúc), vợ chồng xuất hành (dễ gặp tai nạn, rủi ro), xây nhà (nhà cửa không yên ổn, dễ gặp hỏa hoạn, trộm cắp), và xây mồ mả (ảnh hưởng xấu đến phong thủy và vận mệnh con cháu). Nên hoãn tất cả các việc quan trọng sang ngày khác.

Ngũ Hành

Ngày: Canh Thân - tức Can Chi cùng hành (Kim). Đây là ngày bình thường, không có gì đặc biệt. Thiên Can và Địa Chi cùng thuộc một hành, tạo ra sự hài hòa, cân bằng. Ngày này có thể làm các việc thường ngày, không quá tốt cũng không quá xấu. Tuy nhiên, nếu muốn các việc quan trọng được thuận lợi hơn, nên chọn ngày có Can sinh Chi hoặc có nhiều sao tốt..

- Nạp âm: Ngày Thạch Lựu Mộc, kỵ các tuổi: Tân Dậu và Đinh Dậu.

- Ngày Canh Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Thân, hại Hợi, phá Dần, tuyệt Dần.

- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Canh: "Bất kinh lộ, tân nhân bất lai" - Ngày có Can Canh, không nên đi đường, xuất hành, đặc biệt là đi xa. Nếu xuất hành vào ngày Canh, sẽ gặp nhiều trở ngại trên đường, dễ bị tai nạn, mất mát. Ngày này cũng kỵ việc đón khách, vì khách sẽ không đến hoặc đến nhưng không mang lại điều tốt. Nên ở nhà, tránh đi xa nếu không cần thiết.

- Thân: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Bất từ tụng lí nhược địch cường

Khổng Minh Lục Diệu

Ngày: Đại An - tức ngày Tốt.

Đại An là ngày tốt lành nhất trong Lục Diệu, có nghĩa là "lớn và an lành". Ngày này mọi việc đều thuận lợi, suôn sẻ, không có trở ngại. Công việc làm ăn có tiến triển tốt, dễ thành công, có lợi nhuận. Gia đình hòa hợp, yên vui, không có mâu thuẫn. Sức khỏe tốt, không có bệnh tật. Đây là ngày rất thích hợp để khởi công xây dựng, khai trương, ký kết hợp đồng, cưới hỏi, xuất hành, đầu tư, và mọi việc quan trọng khác. Nên tận dụng ngày này để làm những việc có ý nghĩa.

Nhị Thập Bát Tú

Tên sao: Sao Đẩu

Tên ngày: Đẩu - Bình thường Thông tin chi tiết về sao này đang được cập nhật.

Thập Nhị Kiến Trừ

Kiến

Kiến có nghĩa là "xây dựng, khởi đầu". Đây là ngày tốt, rất thích hợp để làm các việc khởi đầu, khởi công xây dựng, khai trương cửa hàng, bắt đầu dự án mới, ký kết hợp đồng mới, và mọi việc cần sự bắt đầu. Ngày này mang năng lượng tích cực, giúp mọi việc khởi đầu được thuận lợi, thành công. Nên tận dụng ngày này để bắt đầu các kế hoạch, dự án quan trọng.

Hướng xuất hành

Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu)

Giờ Đánh giá Mô tả chi tiết
Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Rất tốt Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam sẽ gặp may mắn. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. Buôn bán có lời, công việc thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp.
Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Xấu Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn.
Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Tốt Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi. Công việc làm ăn có tiến triển tốt.
Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) Xấu Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng.
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Rất tốt Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.
Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) Xấu Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Ra đi hay thiệt, gặp nạn. Việc quan trọng thì phải đòn, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an. Tránh xuất hành vào giờ này nếu không cần thiết.